Tử Vi Đẩu Số

Xem ngày tốt tháng 11 năm 2026

Ngày tốt là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, không phải ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) hay Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Tháng 11/2026 có 5 ngày cưới hỏi, 5 ngày khai trương, 5 ngày động thổ, 5 ngày nhập trạch, 5 ngày xuất hành, 5 ngày mua xe, 4 ngày ký hợp đồng. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: người tuổi đó nên chọn ngày khác.

Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạn

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 06/1128/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần
T7 07/1129/9Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuKỷ Mão, Tân Mão
T3 17/119/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T2 23/1115/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi
CN 29/1121/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTân Sửu, Quý Sửu

Ngày tốt khai trương tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 06/1128/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần
T7 07/1129/9Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuKỷ Mão, Tân Mão
T3 17/119/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T2 23/1115/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi
CN 29/1121/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTân Sửu, Quý Sửu

Ngày tốt động thổ tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 06/1128/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần
T7 07/1129/9Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuKỷ Mão, Tân Mão
T7 14/116/10Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBính Tuất, Mậu Tuất
T3 17/119/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
CN 29/1121/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTân Sửu, Quý Sửu

Ngày tốt nhập trạch tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 06/1128/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần
T7 07/1129/9Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuKỷ Mão, Tân Mão
T3 17/119/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T2 23/1115/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi
CN 29/1121/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTân Sửu, Quý Sửu

Ngày tốt xuất hành tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 06/1128/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần
T7 07/1129/9Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuKỷ Mão, Tân Mão
T2 09/111/10Đinh HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTân Tỵ, Quý Tỵ
T3 17/119/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
CN 29/1121/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTân Sửu, Quý Sửu

Ngày tốt mua xe tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 06/1128/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần
T7 07/1129/9Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuKỷ Mão, Tân Mão
T3 17/119/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T2 23/1115/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi
CN 29/1121/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTân Sửu, Quý Sửu

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 11/2026

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 06/1128/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần
T7 07/1129/9Ất DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuKỷ Mão, Tân Mão
T3 17/119/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
CN 29/1121/10Đinh MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiTân Sửu, Quý Sửu

Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

Ngày chưa tính tuổi của bạn. Trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng, nhập năm sinh (một hoặc hai người) để bỏ ngày xung tuổi, kèm cảnh báo Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Lịch âm tháng 11/2026.