Năm 2027 Đinh Mùi: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai của từng tuổi
Năm âm lịch Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 đến 25/01/2028, nạp âm Thiên Hà Thủy, tuổi con Dê. Bảng dưới tính cho người sinh từ 1945 đến 2010 (năm sinh âm lịch: ai sinh trước Tết thì xem năm trước). Bấm vào năm sinh để xem chi tiết và ngày tốt hợp tuổi.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạnBảng sao hạn 2027 · Ngày cưới đẹp 2027 · Tuổi làm nhà 2027 · Tam Tai 2027
| Năm sinh | Tuổi mụ | Kim Lâu | Hoang Ốc | Tam Tai | Thái Tuế |
|---|---|---|---|---|---|
| 2010 Canh Dần | 18 | Không | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 2009 Kỷ Sửu | 19 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Xung |
| 2008 Mậu Tý | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Hại |
| 2007 Đinh Hợi | 21 | Kim Lâu Thê | Tam Địa Sát | Có | Tam hợp |
| 2006 Bính Tuất | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Bình hòa |
| 2005 Ất Dậu | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Bình hòa |
| 2004 Giáp Thân | 24 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 2003 Quý Mùi | 25 | Không | Nhất Cát | Có | Năm tuổi |
| 2002 Nhâm Ngọ | 26 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Lục hợp |
| 2001 Tân Tỵ | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 2000 Canh Thìn | 28 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Bình hòa |
| 1999 Kỷ Mão | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Tam hợp |
| 1998 Mậu Dần | 30 | Kim Lâu Thê | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 1997 Đinh Sửu | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Xung |
| 1996 Bính Tý | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Hại |
| 1995 Ất Hợi | 33 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Có | Tam hợp |
| 1994 Giáp Tuất | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Bình hòa |
| 1993 Quý Dậu | 35 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Bình hòa |
| 1992 Nhâm Thân | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 1991 Tân Mùi | 37 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Năm tuổi |
| 1990 Canh Ngọ | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Lục hợp |
| 1989 Kỷ Tỵ | 39 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 1988 Mậu Thìn | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Bình hòa |
| 1987 Đinh Mão | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Tam hợp |
| 1986 Bính Dần | 42 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 1985 Ất Sửu | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Xung |
| 1984 Giáp Tý | 44 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Hại |
| 1983 Quý Hợi | 45 | Không | Tam Địa Sát | Có | Tam hợp |
| 1982 Nhâm Tuất | 46 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Bình hòa |
| 1981 Tân Dậu | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Bình hòa |
| 1980 Canh Thân | 48 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 1979 Kỷ Mùi | 49 | Không | Nhất Cát | Có | Năm tuổi |
| 1978 Mậu Ngọ | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Lục hợp |
| 1977 Đinh Tỵ | 51 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 1976 Bính Thìn | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Bình hòa |
| 1975 Ất Mão | 53 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Có | Tam hợp |
| 1974 Giáp Dần | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 1973 Quý Sửu | 55 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Xung |
| 1972 Nhâm Tý | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Hại |
| 1971 Tân Hợi | 57 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Có | Tam hợp |
| 1970 Canh Tuất | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Bình hòa |
| 1969 Kỷ Dậu | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Bình hòa |
| 1968 Mậu Thân | 60 | Kim Lâu Tử | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 1967 Đinh Mùi | 61 | Không | Nhất Cát | Có | Năm tuổi |
| 1966 Bính Ngọ | 62 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Lục hợp |
| 1965 Ất Tỵ | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 1964 Giáp Thìn | 64 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Bình hòa |
| 1963 Quý Mão | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Có | Tam hợp |
| 1962 Nhâm Dần | 66 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 1961 Tân Sửu | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Xung |
| 1960 Canh Tý | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Hại |
| 1959 Kỷ Hợi | 69 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Có | Tam hợp |
| 1958 Mậu Tuất | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Bình hòa |
| 1957 Đinh Dậu | 71 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Bình hòa |
| 1956 Bính Thân | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 1955 Ất Mùi | 73 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Có | Năm tuổi |
| 1954 Giáp Ngọ | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Lục hợp |
| 1953 Quý Tỵ | 75 | Kim Lâu Thê | Lục Hoang Ốc | Không | Bình hòa |
| 1952 Nhâm Thìn | 76 | Không | Nhất Cát | Không | Bình hòa |
| 1951 Tân Mão | 77 | Không | Nhì Nghi | Có | Tam hợp |
| 1950 Canh Dần | 78 | Kim Lâu Tử | Tam Địa Sát | Không | Bình hòa |
| 1949 Kỷ Sửu | 79 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Xung |
| 1948 Mậu Tý | 80 | Kim Lâu Lục Súc | Nhì Nghi | Không | Hại |
| 1947 Đinh Hợi | 81 | Không | Tam Địa Sát | Có | Tam hợp |
| 1946 Bính Tuất | 82 | Kim Lâu Thân | Tứ Tấn Tài | Không | Bình hòa |
| 1945 Ất Dậu | 83 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Bình hòa |