Tử Vi Đẩu Số

Xem ngày tốt tháng 4 năm 2028

Ngày tốt là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, không phải ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) hay Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Tháng 4/2028 có 4 ngày cưới hỏi, 3 ngày khai trương, 5 ngày động thổ, 4 ngày nhập trạch, 4 ngày xuất hành, 4 ngày mua xe, 3 ngày ký hợp đồng. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: người tuổi đó nên chọn ngày khác.

Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạn

Ngày tốt cưới hỏi tháng 4/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 02/048/3Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTân Hợi, Quý Hợi
T4 05/0411/3Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Dần, Bính Dần
T3 11/0417/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
CN 23/0429/3Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Thân, Nhâm Thân

Ngày tốt khai trương tháng 4/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 02/048/3Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTân Hợi, Quý Hợi
T3 11/0417/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
CN 23/0429/3Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Thân, Nhâm Thân

Ngày tốt động thổ tháng 4/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T5 06/0412/3Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuẤt Mão, Đinh Mão
T3 11/0417/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
T3 18/0424/3Quý DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuĐinh Mão, Kỷ Mão
CN 23/0429/3Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Thân, Nhâm Thân
T6 28/044/4Quý MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiĐinh Sửu, Kỷ Sửu

Ngày tốt nhập trạch tháng 4/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 02/048/3Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTân Hợi, Quý Hợi
T4 05/0411/3Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Dần, Bính Dần
T3 11/0417/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
CN 23/0429/3Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Thân, Nhâm Thân

Ngày tốt xuất hành tháng 4/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T3 11/0417/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
T5 13/0419/3Mậu ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiGiáp Tuất, Nhâm Tuất
CN 23/0429/3Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Thân, Nhâm Thân
T3 25/041/4Canh ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiGiáp Tuất, Bính Tuất

Ngày tốt mua xe tháng 4/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 02/048/3Đinh TỵSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiTân Hợi, Quý Hợi
T4 05/0411/3Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Dần, Bính Dần
T3 11/0417/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
CN 23/0429/3Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Thân, Nhâm Thân

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 4/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T4 05/0411/3Canh ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Dần, Bính Dần
T3 11/0417/3Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
CN 23/0429/3Mậu DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtGiáp Thân, Nhâm Thân

Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

Ngày chưa tính tuổi của bạn. Trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng, nhập năm sinh (một hoặc hai người) để bỏ ngày xung tuổi, kèm cảnh báo Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Lịch âm tháng 4/2028.