Xem ngày tốt tháng 7 năm 2027
Ngày tốt là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, không phải ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) hay Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Tháng 7/2027 có 7 ngày cưới hỏi, 4 ngày khai trương, 4 ngày động thổ, 7 ngày nhập trạch, 4 ngày xuất hành, 7 ngày mua xe, 6 ngày ký hợp đồng. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: người tuổi đó nên chọn ngày khác.
Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạn
Ngày tốt cưới hỏi tháng 7/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
CN 04/07 1/6 Giáp Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Mậu Dần, Canh Dần
T4 07/07 4/6 Đinh Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Tỵ, Quý Tỵ
CN 11/07 8/6 Tân Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Ất Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07 10/6 Quý Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Đinh Hợi, Kỷ Hợi
T2 19/07 16/6 Kỷ Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Quý Tỵ
T6 23/07 20/6 Quý Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Đinh Dậu, Kỷ Dậu
T7 31/07 28/6 Tân Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Ngày tốt khai trương tháng 7/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
CN 04/07 1/6 Giáp Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Mậu Dần, Canh Dần
CN 11/07 8/6 Tân Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Ất Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07 10/6 Quý Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Đinh Hợi, Kỷ Hợi
T6 23/07 20/6 Quý Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Ngày tốt động thổ tháng 7/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
CN 11/07 8/6 Tân Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Ất Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07 10/6 Quý Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Đinh Hợi, Kỷ Hợi
CN 18/07 15/6 Mậu Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Giáp Thìn, Nhâm Thìn
T6 23/07 20/6 Quý Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Ngày tốt nhập trạch tháng 7/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
CN 04/07 1/6 Giáp Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Mậu Dần, Canh Dần
T4 07/07 4/6 Đinh Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Tỵ, Quý Tỵ
CN 11/07 8/6 Tân Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Ất Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07 10/6 Quý Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Đinh Hợi, Kỷ Hợi
T2 19/07 16/6 Kỷ Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Quý Tỵ
T6 23/07 20/6 Quý Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Đinh Dậu, Kỷ Dậu
T7 31/07 28/6 Tân Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Ngày tốt xuất hành tháng 7/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T6 02/07 28/5 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
CN 11/07 8/6 Tân Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Ất Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07 10/6 Quý Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Đinh Hợi, Kỷ Hợi
T6 23/07 20/6 Quý Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Ngày tốt mua xe tháng 7/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
CN 04/07 1/6 Giáp Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Mậu Dần, Canh Dần
T4 07/07 4/6 Đinh Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Tỵ, Quý Tỵ
CN 11/07 8/6 Tân Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Ất Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07 10/6 Quý Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Đinh Hợi, Kỷ Hợi
T2 19/07 16/6 Kỷ Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Quý Tỵ
T6 23/07 20/6 Quý Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Đinh Dậu, Kỷ Dậu
T7 31/07 28/6 Tân Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Ngày tốt ký hợp đồng tháng 7/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T4 07/07 4/6 Đinh Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Tỵ, Quý Tỵ
CN 11/07 8/6 Tân Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Ất Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07 10/6 Quý Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Đinh Hợi, Kỷ Hợi
T2 19/07 16/6 Kỷ Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Quý Tỵ
T6 23/07 20/6 Quý Mão Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu Đinh Dậu, Kỷ Dậu
T7 31/07 28/6 Tân Hợi Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.
Ngày chưa tính tuổi của bạn. Trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng, nhập năm sinh (một hoặc hai người) để bỏ ngày xung tuổi, kèm cảnh báo Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Lịch âm tháng 7/2027 .
Tháng khác
← Ngày tốt tháng 6/2027
Ngày tốt tháng 8/2027 →
Xem thêm
Lịch âm các tháng
Ngày tốt các tháng
Năm 2027 Đinh Mùi: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Năm 2028 Mậu Thân: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Chính tinh ở mười hai cung
Tính theo các quy tắc dân gian (ngày hoàng đạo, trực, Tam Nương, Nguyệt Kỵ, tuổi xung; Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai, Thái Tuế) bằng chính bộ lịch âm của ứng dụng (múi giờ Việt Nam). Các trường phái có chỗ khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo, không thay cho lời khuyên chuyên môn.