Lịch âm tháng 1 năm 2028
Tháng 1/2028 dương lịch ứng với ngày 5/12 đến ngày 6/1 âm lịch, năm Đinh Mùi (2027) và Mậu Thân (2028). Tháng có 15 ngày hoàng đạo (tô vàng). Trong tháng: rằm tháng chạp là T3 11/01; mùng 1 tháng giêng là T4 26/01.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | |||||
| 37 | 48 | 59 | 610 | 711 | 812 | 913 |
| 1014 | 1115 | 1216 | 1317 | 1418 | 1519 | 1620 |
| 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 | 2226 | 2327 |
| 2428 | 2529 | 261/1 | 272 | 283 | 294 | 305 |
| 316 |
Ngày lễ và ngày đáng chú ý tháng 1/2028
- Thứ Bảy 01/01/2028 (5/12 âm): Tết Dương lịch
- Thứ Năm 06/01/2028 (10/12 âm): Tiết Tiểu hàn
- Thứ Ba 11/01/2028 (15/12 âm): Rằm tháng chạp âm
- Thứ Tư 19/01/2028 (23/12 âm): Ông Công Ông Táo
- Thứ Năm 20/01/2028 (24/12 âm): Tiết Đại hàn
- Thứ Ba 25/01/2028 (29/12 âm): Giao thừa (Tất niên)
- Thứ Tư 26/01/2028 (1/1 âm): Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết)
- Thứ Năm 27/01/2028 (2/1 âm): Mùng 2 Tết
- Thứ Sáu 28/01/2028 (3/1 âm): Mùng 3 Tết
Ngày tốt tháng 1/2028 cho cưới hỏi, khai trương, động thổ…
Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạnChi tiết từng ngày tháng 1/2028
Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Sao ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Tuổi xung |
|---|---|---|---|---|---|---|
| T7 01/01 | 5/12 | Ất Dậu | Câu Trận (hắc đạo) | Thu | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Kỷ Mão, Tân Mão |
| CN 02/01 | 6/12 | Bính Tuất | Thanh Long (hoàng đạo) | Khai | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
| T2 03/01 | 7/12 | Đinh Hợi | Minh Đường (hoàng đạo) | Bế | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Tân Tỵ, Quý Tỵ |
| T3 04/01 | 8/12 | Mậu Tý | Thiên Hình (hắc đạo) | Kiến | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ |
| T4 05/01 | 9/12 | Kỷ Sửu | Chu Tước (hắc đạo) | Trừ | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Ất Mùi, Quý Mùi |
| T5 06/01 | 10/12 | Canh Dần | Kim Quỹ (hoàng đạo) | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Giáp Thân, Bính Thân |
| T6 07/01 | 11/12 | Tân Mão | Kim Đường (hoàng đạo) | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Ất Dậu, Đinh Dậu |
| T7 08/01 | 12/12 | Nhâm Thìn | Bạch Hổ (hắc đạo) | Bình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Bính Tuất, Mậu Tuất |
| CN 09/01 | 13/12 | Quý Tỵ | Ngọc Đường (hoàng đạo) | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Đinh Hợi, Kỷ Hợi |
| T2 10/01 | 14/12 | Giáp Ngọ | Thiên Lao (hắc đạo) | Chấp | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Mậu Tý, Canh Tý |
| T3 11/01 | 15/12 | Ất Mùi | Huyền Vũ (hắc đạo) | Phá | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
| T4 12/01 | 16/12 | Bính Thân | Tư Mệnh (hoàng đạo) | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Canh Dần, Nhâm Dần |
| T5 13/01 | 17/12 | Đinh Dậu | Câu Trận (hắc đạo) | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Tân Mão, Quý Mão |
| T6 14/01 | 18/12 | Mậu Tuất | Thanh Long (hoàng đạo) | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Giáp Thìn, Nhâm Thìn |
| T7 15/01 | 19/12 | Kỷ Hợi | Minh Đường (hoàng đạo) | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Ất Tỵ, Quý Tỵ |
| CN 16/01 | 20/12 | Canh Tý | Thiên Hình (hắc đạo) | Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Giáp Ngọ, Bính Ngọ |
| T2 17/01 | 21/12 | Tân Sửu | Chu Tước (hắc đạo) | Kiến | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Ất Mùi, Đinh Mùi |
| T3 18/01 | 22/12 | Nhâm Dần | Kim Quỹ (hoàng đạo) | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Bính Thân, Mậu Thân |
| T4 19/01 | 23/12 | Quý Mão | Kim Đường (hoàng đạo) | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Đinh Dậu, Kỷ Dậu |
| T5 20/01 | 24/12 | Giáp Thìn | Bạch Hổ (hắc đạo) | Bình | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Mậu Tuất, Canh Tuất |
| T6 21/01 | 25/12 | Ất Tỵ | Ngọc Đường (hoàng đạo) | Định | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Kỷ Hợi, Tân Hợi |
| T7 22/01 | 26/12 | Bính Ngọ | Thiên Lao (hắc đạo) | Chấp | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Canh Tý, Nhâm Tý |
| CN 23/01 | 27/12 | Đinh Mùi | Huyền Vũ (hắc đạo) | Phá | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Tân Sửu, Quý Sửu |
| T2 24/01 | 28/12 | Mậu Thân | Tư Mệnh (hoàng đạo) | Nguy | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Giáp Dần, Nhâm Dần |
| T3 25/01 | 29/12 | Kỷ Dậu | Câu Trận (hắc đạo) | Thành | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Ất Mão, Quý Mão |
| T4 26/01 | 1/1 | Canh Tuất | Tư Mệnh (hoàng đạo) | Thu | Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi | Giáp Thìn, Bính Thìn |
| T5 27/01 | 2/1 | Tân Hợi | Câu Trận (hắc đạo) | Khai | Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
| T6 28/01 | 3/1 | Nhâm Tý | Thanh Long (hoàng đạo) | Bế | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
| T7 29/01 | 4/1 | Quý Sửu | Minh Đường (hoàng đạo) | Kiến | Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi | Đinh Mùi, Kỷ Mùi |
| CN 30/01 | 5/1 | Giáp Dần | Thiên Hình (hắc đạo) | Trừ | Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất | Mậu Thân, Canh Thân |
| T2 31/01 | 6/1 | Ất Mão | Chu Tước (hắc đạo) | Mãn | Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu | Kỷ Dậu, Tân Dậu |