Xem ngày tốt tháng 10 năm 2027
Ngày tốt là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, không phải ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) hay Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Tháng 10/2027 có 5 ngày cưới hỏi, 4 ngày khai trương, 4 ngày động thổ, 5 ngày nhập trạch, 4 ngày xuất hành, 5 ngày mua xe, 5 ngày ký hợp đồng. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: người tuổi đó nên chọn ngày khác.
Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạn
Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T3 05/10 6/9 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10 9/9 Canh Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Giáp Dần, Bính Dần
T5 14/10 15/9 Bính Dần Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Canh Thân, Nhâm Thân
T4 20/10 21/9 Nhâm Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Bính Dần, Mậu Dần
T7 30/10 2/10 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
Ngày tốt khai trương tháng 10/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T3 05/10 6/9 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10 9/9 Canh Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Giáp Dần, Bính Dần
T4 20/10 21/9 Nhâm Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Bính Dần, Mậu Dần
T7 30/10 2/10 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
Ngày tốt động thổ tháng 10/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T3 05/10 6/9 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10 9/9 Canh Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Giáp Dần, Bính Dần
T4 20/10 21/9 Nhâm Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Bính Dần, Mậu Dần
T7 30/10 2/10 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T3 05/10 6/9 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10 9/9 Canh Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Giáp Dần, Bính Dần
T5 14/10 15/9 Bính Dần Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Canh Thân, Nhâm Thân
T4 20/10 21/9 Nhâm Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Bính Dần, Mậu Dần
T7 30/10 2/10 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
Ngày tốt xuất hành tháng 10/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T3 05/10 6/9 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10 9/9 Canh Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Giáp Dần, Bính Dần
T4 20/10 21/9 Nhâm Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Bính Dần, Mậu Dần
T7 30/10 2/10 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
Ngày tốt mua xe tháng 10/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T3 05/10 6/9 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10 9/9 Canh Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Giáp Dần, Bính Dần
T5 14/10 15/9 Bính Dần Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Canh Thân, Nhâm Thân
T4 20/10 21/9 Nhâm Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Bính Dần, Mậu Dần
T7 30/10 2/10 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
Ngày tốt ký hợp đồng tháng 10/2027
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T3 05/10 6/9 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10 9/9 Canh Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Giáp Dần, Bính Dần
T5 14/10 15/9 Bính Dần Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Canh Thân, Nhâm Thân
T4 20/10 21/9 Nhâm Thân Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất Bính Dần, Mậu Dần
T7 30/10 2/10 Nhâm Ngọ Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Bính Tý, Mậu Tý
Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.
Ngày chưa tính tuổi của bạn. Trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng, nhập năm sinh (một hoặc hai người) để bỏ ngày xung tuổi, kèm cảnh báo Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Lịch âm tháng 10/2027 .
Tháng khác
← Ngày tốt tháng 9/2027
Ngày tốt tháng 11/2027 →
Xem thêm
Lịch âm các tháng
Ngày tốt các tháng
Năm 2027 Đinh Mùi: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Năm 2028 Mậu Thân: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Chính tinh ở mười hai cung
Tính theo các quy tắc dân gian (ngày hoàng đạo, trực, Tam Nương, Nguyệt Kỵ, tuổi xung; Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai, Thái Tuế) bằng chính bộ lịch âm của ứng dụng (múi giờ Việt Nam). Các trường phái có chỗ khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo, không thay cho lời khuyên chuyên môn.