Tử Vi Đẩu Số

Xem ngày tốt tháng 11 năm 2027

Ngày tốt là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, không phải ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) hay Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Tháng 11/2027 có 2 ngày cưới hỏi, 2 ngày khai trương, 4 ngày động thổ, 2 ngày nhập trạch, 3 ngày xuất hành, 2 ngày mua xe, 1 ngày ký hợp đồng. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: người tuổi đó nên chọn ngày khác.

Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạn

Ngày tốt cưới hỏi tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 12/1115/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T5 18/1121/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày tốt khai trương tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 12/1115/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T5 18/1121/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày tốt động thổ tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T7 06/119/10Kỷ SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Quý Mùi
T3 09/1112/10Nhâm ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiBính Tuất, Mậu Tuất
T6 12/1115/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
CN 21/1124/10Giáp ThìnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiMậu Tuất, Canh Tuất

Ngày tốt nhập trạch tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 12/1115/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T5 18/1121/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày tốt xuất hành tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T4 03/116/10Bính TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, HợiCanh Thìn, Nhâm Thìn
T6 12/1115/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T3 16/1119/10Kỷ HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, HợiẤt Tỵ, Quý Tỵ

Ngày tốt mua xe tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 12/1115/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu
T5 18/1121/10Tân SửuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 11/2027

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T6 12/1115/10Ất MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, HợiKỷ Sửu, Tân Sửu

Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

Ngày chưa tính tuổi của bạn. Trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng, nhập năm sinh (một hoặc hai người) để bỏ ngày xung tuổi, kèm cảnh báo Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Lịch âm tháng 11/2027.