Tử Vi Đẩu Số

Xem ngày tốt tháng 10 năm 2028

Ngày tốt là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, không phải ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) hay Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Tháng 10/2028 có 3 ngày cưới hỏi, 2 ngày khai trương, 3 ngày động thổ, 3 ngày nhập trạch, 3 ngày xuất hành, 3 ngày mua xe, 3 ngày ký hợp đồng. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: người tuổi đó nên chọn ngày khác.

Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạn

Ngày tốt cưới hỏi tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 08/1020/8Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
T5 12/1024/8Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuGiáp Tý, Bính Tý
T5 26/109/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần

Ngày tốt khai trương tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T5 12/1024/8Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuGiáp Tý, Bính Tý
T5 26/109/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần

Ngày tốt động thổ tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T2 09/1021/8Đinh MãoTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuTân Dậu, Quý Dậu
T5 12/1024/8Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuGiáp Tý, Bính Tý
T5 26/109/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần

Ngày tốt nhập trạch tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 08/1020/8Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
T5 12/1024/8Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuGiáp Tý, Bính Tý
T5 26/109/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần

Ngày tốt xuất hành tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
T3 03/1015/8Tân DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, DậuẤt Mão, Đinh Mão
T5 12/1024/8Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuGiáp Tý, Bính Tý
T5 26/109/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần

Ngày tốt mua xe tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 08/1020/8Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
T5 12/1024/8Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuGiáp Tý, Bính Tý
T5 26/109/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 10/2028

NgàyÂm lịchCan chiGiờ hoàng đạoKỵ tuổi
CN 08/1020/8Bính DầnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtCanh Thân, Nhâm Thân
T5 12/1024/8Canh NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, DậuGiáp Tý, Bính Tý
T5 26/109/9Giáp ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, TuấtMậu Dần, Canh Dần

Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.

Ngày chưa tính tuổi của bạn. Trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng, nhập năm sinh (một hoặc hai người) để bỏ ngày xung tuổi, kèm cảnh báo Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Lịch âm tháng 10/2028.