Xem ngày tốt tháng 2 năm 2028
Ngày tốt là ngày hoàng đạo, có trực hợp với việc định làm, không phải ngày Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm) hay Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm). Tháng 2/2028 có 4 ngày cưới hỏi, 3 ngày khai trương, 5 ngày động thổ, 4 ngày nhập trạch, 2 ngày xuất hành, 4 ngày mua xe, 3 ngày ký hợp đồng. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: người tuổi đó nên chọn ngày khác.
Mở ứng dụng: chọn ngày hợp tuổi của bạn
Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2028
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T4 02/02 8/1 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T4 09/02 15/1 Giáp Tý Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Mậu Ngọ, Canh Ngọ
CN 13/02 19/1 Mậu Thìn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Giáp Tuất, Nhâm Tuất
T7 19/02 25/1 Giáp Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Mậu Thìn, Canh Thìn
Ngày tốt khai trương tháng 2/2028
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T4 09/02 15/1 Giáp Tý Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Mậu Ngọ, Canh Ngọ
CN 13/02 19/1 Mậu Thìn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Giáp Tuất, Nhâm Tuất
T7 19/02 25/1 Giáp Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Mậu Thìn, Canh Thìn
Ngày tốt động thổ tháng 2/2028
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T6 04/02 10/1 Kỷ Mùi Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi Ất Sửu, Quý Sửu
T4 09/02 15/1 Giáp Tý Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Mậu Ngọ, Canh Ngọ
T2 14/02 20/1 Kỷ Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Ất Hợi, Quý Hợi
T7 19/02 25/1 Giáp Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Mậu Thìn, Canh Thìn
T2 28/02 4/2 Quý Mùi Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Ngày tốt nhập trạch tháng 2/2028
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T4 02/02 8/1 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T4 09/02 15/1 Giáp Tý Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Mậu Ngọ, Canh Ngọ
CN 13/02 19/1 Mậu Thìn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Giáp Tuất, Nhâm Tuất
T7 19/02 25/1 Giáp Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Mậu Thìn, Canh Thìn
Ngày tốt xuất hành tháng 2/2028
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T4 09/02 15/1 Giáp Tý Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Mậu Ngọ, Canh Ngọ
T7 19/02 25/1 Giáp Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Mậu Thìn, Canh Thìn
Ngày tốt mua xe tháng 2/2028
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T4 02/02 8/1 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T4 09/02 15/1 Giáp Tý Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Mậu Ngọ, Canh Ngọ
CN 13/02 19/1 Mậu Thìn Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Giáp Tuất, Nhâm Tuất
T7 19/02 25/1 Giáp Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Mậu Thìn, Canh Thìn
Ngày tốt ký hợp đồng tháng 2/2028
Ngày Âm lịch Can chi Giờ hoàng đạo Kỵ tuổi
T4 02/02 8/1 Đinh Tỵ Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi Tân Hợi, Quý Hợi
T4 09/02 15/1 Giáp Tý Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu Mậu Ngọ, Canh Ngọ
T7 19/02 25/1 Giáp Tuất Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi Mậu Thìn, Canh Thìn
Giờ Tý 23–1h, Sửu 1–3h, Dần 3–5h, Mão 5–7h, Thìn 7–9h, Tỵ 9–11h, Ngọ 11–13h, Mùi 13–15h, Thân 15–17h, Dậu 17–19h, Tuất 19–21h, Hợi 21–23h.
Ngày chưa tính tuổi của bạn. Trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng, nhập năm sinh (một hoặc hai người) để bỏ ngày xung tuổi, kèm cảnh báo Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai. Lịch âm tháng 2/2028 .
Tháng khác
← Ngày tốt tháng 1/2028
Ngày tốt tháng 3/2028 →
Xem thêm
Lịch âm các tháng
Ngày tốt các tháng
Năm 2027 Đinh Mùi: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Năm 2028 Mậu Thân: Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai
Chính tinh ở mười hai cung
Tính theo các quy tắc dân gian (ngày hoàng đạo, trực, Tam Nương, Nguyệt Kỵ, tuổi xung; Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai, Thái Tuế) bằng chính bộ lịch âm của ứng dụng (múi giờ Việt Nam). Các trường phái có chỗ khác nhau; kết quả chỉ để tham khảo, không thay cho lời khuyên chuyên môn.