Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Ất Dậu 1945 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Ất Dậu (tuổi con Gà) sinh từ 13/02/1945 đến 01/02/1946 dương lịch; sinh trước Tết thì xem tuổi 1944. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1945 – Ất Dậu, tuổi con Gà
MệnhTuyền Trung Thủy
Tuổi mụ năm 202783
Với năm MùiBình hòa
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNgũ Thọ Tử
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ
Nữ mạngsao Vân Hớn, hạn Ngũ Mộ
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Ất Dậu

Nam mạng 83 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.

Nữ mạng 83 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Ất Dậu

Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Tuyền Trung Thủy của tuổi cùng hành với mệnh năm Thiên Hà Thủy. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Ất Dậu năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.

Công việc

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Ất (Mộc) sinh can năm Đinh (Hỏa): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ. Ở tuổi mụ 83, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Cả nam và nữ mạng: hạn Ngũ Mộ, hao tiền tốn của.

Gia đạo

Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nữ mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Ất Dậu cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Ất Dậu 83 tuổi mụ; 83 chia 9 dư 2, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Ất Dậu làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 80 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).

Năm 2027 tuổi Ất Dậu chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Dậu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Ất Dậu

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dậu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T5 10/06T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, T3 13/07, T2 19/07, T7 31/07T3 13/07, CN 18/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn