Tử Vi Đẩu Số

Ngày cưới đẹp năm 2027 và tuổi cưới năm 2027

Năm Đinh Mùi (từ 06/02/2027 đến 25/01/2028). Ngày cưới tốt là ngày hoàng đạo, trực Mãn, Định, Thành hoặc Khai, không phải ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: cô dâu, chú rể thuộc tuổi đó nên chọn ngày khác.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Tuổi cưới năm 2027: Kim Lâu

Dân gian xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu (chia 9 dư 1, 3, 6, 8 là phạm).

Không phạm Kim Lâu: 2010 Canh Dần, 2008 Mậu Tý, 2006 Bính Tuất, 2005 Ất Dậu, 2003 Quý Mùi, 2001 Tân Tỵ, 1999 Kỷ Mão, 1997 Đinh Sửu, 1996 Bính Tý, 1994 Giáp Tuất, 1992 Nhâm Thân, 1990 Canh Ngọ, 1988 Mậu Thìn, 1987 Đinh Mão, 1985 Ất Sửu, 1983 Quý Hợi.

Phạm Kim Lâu: 2009 Kỷ Sửu, 2007 Đinh Hợi, 2004 Giáp Thân, 2002 Nhâm Ngọ, 2000 Canh Thìn, 1998 Mậu Dần, 1995 Ất Hợi, 1993 Quý Dậu, 1991 Tân Mùi, 1989 Kỷ Tỵ, 1986 Bính Dần, 1984 Giáp Tý.

Ngày cưới tốt từng tháng năm 2027

Tháng âmNgày dươngNgày âmCan chiKỵ tuổi
Tháng GiêngT7 06/02/20271/1Bính ThìnCanh Tuất, Nhâm Tuất
CN 14/02/20279/1Giáp TýMậu Ngọ, Canh Ngọ
T4 24/02/202719/1Giáp TuấtMậu Thìn, Canh Thìn
T6 26/02/202721/1Bính TýCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
T3 02/03/202725/1Canh ThìnGiáp Tuất, Bính Tuất
Tháng 2T4 17/03/202710/2Ất MùiKỷ Sửu, Tân Sửu
T2 05/04/202729/2Giáp DầnMậu Thân, Canh Thân
Tháng 3T7 17/04/202711/3Bính DầnCanh Thân, Nhâm Thân
T6 23/04/202717/3Nhâm ThânBính Dần, Mậu Dần
T4 05/05/202729/3Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
Tháng 4CN 16/05/202711/4Ất MùiKỷ Sửu, Tân Sửu
T7 22/05/202717/4Tân SửuẤt Mùi, Đinh Mùi
T5 03/06/202729/4Quý SửuĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Tháng 5T7 05/06/20271/5Ất MãoKỷ Dậu, Tân Dậu
T5 10/06/20276/5Canh ThânGiáp Dần, Bính Dần
Tháng 6CN 04/07/20271/6Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
T4 07/07/20274/6Đinh HợiTân Tỵ, Quý Tỵ
CN 11/07/20278/6Tân MãoẤt Dậu, Đinh Dậu
T3 13/07/202710/6Quý TỵĐinh Hợi, Kỷ Hợi
T2 19/07/202716/6Kỷ HợiẤt Tỵ, Quý Tỵ
T6 23/07/202720/6Quý MãoĐinh Dậu, Kỷ Dậu
T7 31/07/202728/6Tân HợiẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Tháng 7T4 11/08/202710/7Nhâm TuấtBính Thìn, Mậu Thìn
T6 13/08/202712/7Giáp TýMậu Ngọ, Canh Ngọ
T3 17/08/202716/7Mậu ThìnGiáp Tuất, Nhâm Tuất
T4 25/08/202724/7Bính TýCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
CN 29/08/202728/7Canh ThìnGiáp Tuất, Bính Tuất
Tháng 8T2 06/09/20276/8Mậu TýGiáp Ngọ, Nhâm Ngọ
T7 25/09/202725/8Đinh MùiTân Sửu, Quý Sửu
Tháng 9T3 05/10/20276/9Đinh TỵTân Hợi, Quý Hợi
T6 08/10/20279/9Canh ThânGiáp Dần, Bính Dần
T5 14/10/202715/9Bính DầnCanh Thân, Nhâm Thân
T4 20/10/202721/9Nhâm ThânBính Dần, Mậu Dần
Tháng 10T7 30/10/20272/10Nhâm NgọBính Tý, Mậu Tý
T6 12/11/202715/10Ất MùiKỷ Sửu, Tân Sửu
T5 18/11/202721/10Tân SửuẤt Mùi, Đinh Mùi
Tháng 11T3 07/12/202710/11Canh ThânGiáp Dần, Bính Dần
Tháng ChạpT6 31/12/20274/12Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
CN 02/01/20286/12Bính TuấtCanh Thìn, Nhâm Thìn
T6 07/01/202811/12Tân MãoẤt Dậu, Đinh Dậu
T7 15/01/202819/12Kỷ HợiẤt Tỵ, Quý Tỵ
T6 21/01/202825/12Ất TỵKỷ Hợi, Tân Hợi

Muốn chọn ngày hợp cả hai tuổi và giờ tốt trong ngày, dùng mục Xem ngày tốt của ứng dụng.