Tử Vi Đẩu Số

Bảng sao hạn năm 2027 Đinh Mùi

Mỗi năm một người gặp một sao chiếu mệnh trong chín sao Cửu Diệu và một hạn trong tám hạn, tính theo tuổi mụ (năm 2027: lấy 2027 trừ năm sinh âm lịch rồi cộng 1) và theo nam, nữ. Sao xoay vòng chín năm; cùng tuổi mụ thì nam và nữ gặp sao khác nhau.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn
Năm sinhTuổi mụNam mạngNữ mạng
SaoHạnSaoHạn
2010 Canh Dần18Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
2009 Kỷ Sửu19La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
2008 Mậu Tý20Thổ TúTam KheoVân HớnThiên Tinh
2007 Đinh Hợi21Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
2006 Bính Tuất22Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
2005 Ất Dậu23Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
2004 Giáp Thân24Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
2003 Quý Mùi25Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
2002 Nhâm Ngọ26Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
2001 Tân Tỵ27Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
2000 Canh Thìn28La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1999 Kỷ Mão29Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1998 Mậu Dần30Thủy DiệuNgũ MộMộc ĐứcNgũ Mộ
1997 Đinh Sửu31Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1996 Bính Tý32Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1995 Ất Hợi33Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1994 Giáp Tuất34Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1993 Quý Dậu35Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1992 Nhâm Thân36Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1991 Tân Mùi37La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1990 Canh Ngọ38Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1989 Kỷ Tỵ39Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1988 Mậu Thìn40Thái BạchThiên TinhThái ÂmTam Kheo
1987 Đinh Mão41Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1986 Bính Dần42Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1985 Ất Sửu43Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1984 Giáp Tý44Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1983 Quý Hợi45Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1982 Nhâm Tuất46La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1981 Tân Dậu47Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1980 Canh Thân48Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1979 Kỷ Mùi49Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1978 Mậu Ngọ50Thái DươngToán TậnThổ TúHuỳnh Tuyền
1977 Đinh Tỵ51Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1976 Bính Thìn52Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1975 Ất Mão53Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1974 Giáp Dần54Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1973 Quý Sửu55La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1972 Nhâm Tý56Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1971 Tân Hợi57Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1970 Canh Tuất58Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1969 Kỷ Dậu59Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1968 Mậu Thân60Vân HớnThiên LaLa HầuDiêm Vương
1967 Đinh Mùi61Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1966 Bính Ngọ62Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1965 Ất Tỵ63Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1964 Giáp Thìn64La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1963 Quý Mão65Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1962 Nhâm Dần66Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1961 Tân Sửu67Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1960 Canh Tý68Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1959 Kỷ Hợi69Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1958 Mậu Tuất70Kế ĐôĐịa VõngThái DươngĐịa Võng
1957 Đinh Dậu71Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1956 Bính Thân72Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1955 Ất Mùi73La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1954 Giáp Ngọ74Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ
1953 Quý Tỵ75Thủy DiệuThiên TinhMộc ĐứcTam Kheo
1952 Nhâm Thìn76Thái BạchToán TậnThái ÂmHuỳnh Tuyền
1951 Tân Mão77Thái DươngThiên LaThổ TúDiêm Vương
1950 Canh Dần78Vân HớnĐịa VõngLa HầuĐịa Võng
1949 Kỷ Sửu79Kế ĐôDiêm VươngThái DươngThiên La
1948 Mậu Tý80Thái ÂmDiêm VươngThái BạchThiên La
1947 Đinh Hợi81Mộc ĐứcHuỳnh TuyềnThủy DiệuToán Tận
1946 Bính Tuất82La HầuTam KheoKế ĐôThiên Tinh
1945 Ất Dậu83Thổ TúNgũ MộVân HớnNgũ Mộ

Chín sao chiếu mệnh

Tám hạn

Theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo. Bảng đã đối chiếu với các bảng sao hạn phổ biến cho mọi tuổi từ 11 đến 97.