Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Ất Mùi 1955 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Ất Mùi (tuổi con Dê) sinh từ 24/01/1955 đến 11/02/1956 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1954 Giáp Ngọ. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1955 – Ất Mùi, tuổi con Dê
MệnhSa Trung Kim
Tuổi mụ năm 202773
Với năm MùiNăm tuổi
Kim LâuKim Lâu Thân
Hoang ỐcTứ Tấn Tài
Tam TaiCó
Nam mạngsao La Hầu, hạn Tam Kheo
Nữ mạngsao Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Ất Mùi

Nam mạng 73 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Nữ mạng 73 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Ất Mùi

Năm Đinh Mùi là năm tuổi (trùng Thái Tuế), lại rơi vào Tam Tai; mệnh Sa Trung Kim của tuổi sinh cho mệnh năm Thiên Hà Thủy (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Ất Mùi năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp sao La Hầu, nữ mạng gặp sao Kế Đô: cả hai nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm tuổi: trách nhiệm và áp lực tăng, nhiều việc dồn đến; giữ vững vị trí hơn là mạo hiểm. Can tuổi Ất (Mộc) sinh can năm Đinh (Hỏa): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Ở tuổi mụ 73, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài.

Gia đạo

Năm tuổi: chuyện nhà nhiều việc, cần bình tĩnh. Nam mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã. Nữ mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa; hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Ất Mùi cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Ất Mùi 73 tuổi mụ; 73 chia 9 dư 1, phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Ất Mùi làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).

Năm 2027 tuổi Ất Mùi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tuổi (trùng Thái Tuế): theo dân gian là năm nhiều biến động, nên giữ mình, tránh khởi sự lớn khi chưa chắc.

Tuổi Mùi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Ất Mùi

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mùi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05T6 07/05, T2 31/05
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11T7 30/10, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn