Tử vi năm 2027 tuổi Ất Tỵ 1965 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Ất Tỵ (tuổi con Rắn) sinh từ 01/02/1965 đến 20/01/1966 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1964 Giáp Thìn. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1965 – Ất Tỵ, tuổi con Rắn |
|---|---|
| Mệnh | Phú Đăng Hỏa |
| Tuổi mụ năm 2027 | 63 |
| Với năm Mùi | Bình hòa |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Tam Địa Sát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền |
| Nữ mạng | sao Thủy Diệu, hạn Toán Tận |
Sao hạn năm 2027 tuổi Ất Tỵ
Nam mạng 63 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.
Nữ mạng 63 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Ất Tỵ
Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Phú Đăng Hỏa của tuổi bị mệnh năm Thiên Hà Thủy khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Ất Tỵ năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền, nữ mạng gặp hạn Toán Tận: cả hai nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Ất (Mộc) sinh can năm Đinh (Hỏa): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành. Ở tuổi mụ 63, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nam mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc; hạn Toán Tận, dễ hao tài.
Gia đạo
Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.
Sức khỏe
Nam mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước; hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Ất Tỵ cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Ất Tỵ 63 tuổi mụ; 63 chia 9 dư 0, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Ất Tỵ làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Tam Địa Sát (cung xấu).
Năm 2027 tuổi Ất Tỵ chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Tỵ gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tỵ. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, CN 11/07, T3 13/07, T6 23/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn