Tử vi năm 2027 tuổi Ất Mão 1975 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Ất Mão (tuổi con Mèo) sinh từ 11/02/1975 đến 30/01/1976 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1974 Giáp Dần. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1975 – Ất Mão, tuổi con Mèo |
|---|---|
| Mệnh | Đại Khê Thủy |
| Tuổi mụ năm 2027 | 53 |
| Với năm Mùi | Tam hợp |
| Kim Lâu | Kim Lâu Lục Súc |
| Hoang Ốc | Nhì Nghi |
| Tam Tai | Có |
| Nam mạng | sao Thái Âm, hạn Diêm Vương |
| Nữ mạng | sao Thái Bạch, hạn Thiên La |
Sao hạn năm 2027 tuổi Ất Mão
Nam mạng 53 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Nữ mạng 53 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Ất Mão
Năm Đinh Mùi tam hợp với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Đại Khê Thủy của tuổi cùng hành với mệnh năm Thiên Hà Thủy. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Ất Mão năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Riêng nữ mạng gặp sao Thái Bạch, nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can tuổi Ất (Mộc) sinh can năm Đinh (Hỏa): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Nữ mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá.
Tài lộc
Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá. Nữ mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm.
Tình duyên, gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 53 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn. Nữ mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nữ mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Ất Mão cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Ất Mão 53 tuổi mụ; 53 chia 9 dư 8, phạm Kim Lâu Lục Súc (hại của cải, vật nuôi): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Ất Mão làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 50 tuổi ở Ngũ Thọ Tử, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Nhì Nghi (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Ất Mão chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.
Tuổi Mão gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Ất Mão
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mão. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn