Tử vi năm 2027 tuổi Kỷ Mùi 1979 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Kỷ Mùi (tuổi con Dê) sinh từ 28/01/1979 đến 15/02/1980 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1978 Mậu Ngọ. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1979 – Kỷ Mùi, tuổi con Dê |
|---|---|
| Mệnh | Thiên Thượng Hỏa |
| Tuổi mụ năm 2027 | 49 |
| Với năm Mùi | Năm tuổi |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhất Cát |
| Tam Tai | Có |
| Nam mạng | sao Thái Bạch, hạn Toán Tận |
| Nữ mạng | sao Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyền |
Sao hạn năm 2027 tuổi Kỷ Mùi
Nam mạng 49 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.
Nữ mạng 49 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Kỷ Mùi
Năm Đinh Mùi là năm tuổi (trùng Thái Tuế), lại rơi vào Tam Tai; mệnh Thiên Thượng Hỏa của tuổi bị mệnh năm Thiên Hà Thủy khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Kỷ Mùi năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp sao Thái Bạch và hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm tuổi: trách nhiệm và áp lực tăng, nhiều việc dồn đến; giữ vững vị trí hơn là mạo hiểm. Can năm Đinh (Hỏa) sinh can tuổi Kỷ (Thổ): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá. Nữ mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có.
Tài lộc
Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.
Tình duyên, gia đạo
Năm tuổi: chuyện nhà nhiều việc, cần bình tĩnh. Tuổi mụ 49 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nữ mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự.
Sức khỏe
Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Kỷ Mùi cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Kỷ Mùi 49 tuổi mụ; 49 chia 9 dư 4, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Kỷ Mùi làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 40 tuổi ở Tứ Tấn Tài, đếm tiếp 9 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Kỷ Mùi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tuổi (trùng Thái Tuế): theo dân gian là năm nhiều biến động, nên giữ mình, tránh khởi sự lớn khi chưa chắc.
Tuổi Mùi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mùi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05 | T6 07/05, T2 31/05 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11 | T7 30/10, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn