Tử vi năm 2027 tuổi Ất Sửu 1985 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Ất Sửu (tuổi con Trâu) sinh từ 21/01/1985 đến 08/02/1986 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1984 Giáp Tý. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1985 – Ất Sửu, tuổi con Trâu |
|---|---|
| Mệnh | Hải Trung Kim |
| Tuổi mụ năm 2027 | 43 |
| Với năm Mùi | Xung |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhất Cát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Kế Đô, hạn Địa Võng |
| Nữ mạng | sao Thái Dương, hạn Địa Võng |
Sao hạn năm 2027 tuổi Ất Sửu
Nam mạng 43 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Nữ mạng 43 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Ất Sửu
Năm Đinh Mùi xung tuổi (xung Thái Tuế); mệnh Hải Trung Kim của tuổi sinh cho mệnh năm Thiên Hà Thủy (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Ất Sửu năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm xung Thái Tuế: công việc dễ biến động, có thể đổi chỗ, đổi vị trí; thay đổi nào cũng nên tính kỹ, tránh nóng vội. Can tuổi Ất (Mộc) sinh can năm Đinh (Hỏa): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Tài lộc
Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.
Tình duyên, gia đạo
Năm xung tuổi: dễ bất đồng, xa cách; nhường nhịn thì qua. Tuổi mụ 43 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Ất Sửu cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Ất Sửu 43 tuổi mụ; 43 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Ất Sửu làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 40 tuổi ở Tứ Tấn Tài, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Ất Sửu hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm xung tuổi (xung Thái Tuế): dễ gặp va chạm, thay đổi ngoài ý muốn; nên mềm mỏng, cẩn thận đi lại.
Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Ất Sửu
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Sửu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03 |
| Tháng 2 | T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09 | T4 08/09, T2 20/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn