Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Kỷ Mão 1999 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Kỷ Mão (tuổi con Mèo) sinh từ 16/02/1999 đến 04/02/2000 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1998 Mậu Dần. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1999 – Kỷ Mão, tuổi con Mèo
MệnhThành Đầu Thổ
Tuổi mụ năm 202729
Với năm MùiTam hợp
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNgũ Thọ Tử
Tam TaiCó
Nam mạngsao Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ
Nữ mạngsao Vân Hớn, hạn Ngũ Mộ
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Kỷ Mão

Nam mạng 29 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.

Nữ mạng 29 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Kỷ Mão

Năm Đinh Mùi tam hợp với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Thành Đầu Thổ của tuổi khắc mệnh năm Thiên Hà Thủy (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Kỷ Mão năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.

Sự nghiệp

Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can năm Đinh (Hỏa) sinh can tuổi Kỷ (Thổ): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ.

Tài lộc

Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Cả nam và nữ mạng: hạn Ngũ Mộ, hao tiền tốn của.

Tình duyên, gia đạo

Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 29 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nữ mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Kỷ Mão cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Kỷ Mão 29 tuổi mụ; 29 chia 9 dư 2, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Kỷ Mão làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 9 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).

Năm 2027 tuổi Kỷ Mão chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.

Tuổi Mão gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Kỷ Mão

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mão. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn