Tử vi năm 2028 tuổi Quý Tỵ 1953 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Quý Tỵ (tuổi con Rắn) sinh từ 14/02/1953 đến 02/02/1954 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1952 Nhâm Thìn. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1953 – Quý Tỵ, tuổi con Rắn |
|---|---|
| Mệnh | Trương Lưu Thủy |
| Tuổi mụ năm 2028 | 76 |
| Với năm Thân | Lục hợp |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhất Cát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thái Bạch, hạn Toán Tận |
| Nữ mạng | sao Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyền |
Sao hạn năm 2028 tuổi Quý Tỵ
Nam mạng 76 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.
Nữ mạng 76 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Quý Tỵ
Năm Mậu Thân lục hợp với tuổi; mệnh Trương Lưu Thủy của tuổi bị mệnh năm Đại Dịch Thổ khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Quý Tỵ năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Nam mạng gặp sao Thái Bạch và hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm lục hợp: có quý nhân nâng đỡ, các mối quan hệ trong công việc thuận. Can tuổi Quý hợp can năm Mậu: dễ gặp người hợp ý, thuận ký kết, hợp tác. Nam mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá. Nữ mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Ở tuổi mụ 76, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Nam mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.
Gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Nữ mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự.
Sức khỏe
Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Quý Tỵ cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Quý Tỵ 76 tuổi mụ; 76 chia 9 dư 4, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Quý Tỵ làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 6 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).
Năm 2028 tuổi Quý Tỵ hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm lục hợp với tuổi: có quý nhân, quan hệ thuận hòa.
Tuổi Tỵ gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tỵ. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T7 29/07, T2 31/07 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01 | T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn