Tử Vi Đẩu Số

Tuổi làm nhà năm 2028 Mậu Thân

Theo dân gian, tuổi làm nhà đẹp là tuổi không phạm cả ba: Kim Lâu, Hoang Ốc (cung xấu: Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc) và Tam Tai. Tuổi phạm thì thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Các tuổi làm nhà đẹp năm 2028

2009 Kỷ Sửu, 2007 Đinh Hợi, 2004 Giáp Thân, 1995 Ất Hợi, 1989 Kỷ Tỵ, 1980 Canh Thân, 1977 Đinh Tỵ, 1971 Tân Hợi, 1968 Mậu Thân, 1961 Tân Sửu, 1959 Kỷ Hợi, 1953 Quý Tỵ, 1952 Nhâm Thìn.

Bảng đủ các tuổi

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam TaiLàm nhà
2009 Kỷ Sửu20KhôngNhì NghiKhôngĐược
2008 Mậu Tý21Kim Lâu ThêTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
2007 Đinh Hợi22KhôngTứ Tấn TàiKhôngĐược
2006 Bính Tuất23KhôngNgũ Thọ TửCóNên mượn tuổi
2005 Ất Dậu24Kim Lâu TửLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi
2004 Giáp Thân25KhôngNhất CátKhôngĐược
2003 Quý Mùi26Kim Lâu Lục SúcNhì NghiKhôngNên mượn tuổi
2002 Nhâm Ngọ27KhôngTam Địa SátCóNên mượn tuổi
2001 Tân Tỵ28Kim Lâu ThânTứ Tấn TàiKhôngNên mượn tuổi
2000 Canh Thìn29KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1999 Kỷ Mão30Kim Lâu ThêTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1998 Mậu Dần31KhôngTứ Tấn TàiCóNên mượn tuổi
1997 Đinh Sửu32KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1996 Bính Tý33Kim Lâu TửLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi
1995 Ất Hợi34KhôngNhất CátKhôngĐược
1994 Giáp Tuất35Kim Lâu Lục SúcNhì NghiCóNên mượn tuổi
1993 Quý Dậu36KhôngTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1992 Nhâm Thân37Kim Lâu ThânTứ Tấn TàiKhôngNên mượn tuổi
1991 Tân Mùi38KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1990 Canh Ngọ39Kim Lâu ThêLục Hoang ỐcCóNên mượn tuổi
1989 Kỷ Tỵ40KhôngTứ Tấn TàiKhôngĐược
1988 Mậu Thìn41KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1987 Đinh Mão42Kim Lâu TửLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi
1986 Bính Dần43KhôngNhất CátCóNên mượn tuổi
1985 Ất Sửu44Kim Lâu Lục SúcNhì NghiKhôngNên mượn tuổi
1984 Giáp Tý45KhôngTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1983 Quý Hợi46Kim Lâu ThânTứ Tấn TàiKhôngNên mượn tuổi
1982 Nhâm Tuất47KhôngNgũ Thọ TửCóNên mượn tuổi
1981 Tân Dậu48Kim Lâu ThêLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi
1980 Canh Thân49KhôngNhất CátKhôngĐược
1979 Kỷ Mùi50KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1978 Mậu Ngọ51Kim Lâu TửLục Hoang ỐcCóNên mượn tuổi
1977 Đinh Tỵ52KhôngNhất CátKhôngĐược
1976 Bính Thìn53Kim Lâu Lục SúcNhì NghiKhôngNên mượn tuổi
1975 Ất Mão54KhôngTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1974 Giáp Dần55Kim Lâu ThânTứ Tấn TàiCóNên mượn tuổi
1973 Quý Sửu56KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1972 Nhâm Tý57Kim Lâu ThêLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi
1971 Tân Hợi58KhôngNhất CátKhôngĐược
1970 Canh Tuất59KhôngNhì NghiCóNên mượn tuổi
1969 Kỷ Dậu60Kim Lâu TửLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi
1968 Mậu Thân61KhôngNhất CátKhôngĐược
1967 Đinh Mùi62Kim Lâu Lục SúcNhì NghiKhôngNên mượn tuổi
1966 Bính Ngọ63KhôngTam Địa SátCóNên mượn tuổi
1965 Ất Tỵ64Kim Lâu ThânTứ Tấn TàiKhôngNên mượn tuổi
1964 Giáp Thìn65KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1963 Quý Mão66Kim Lâu ThêLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi
1962 Nhâm Dần67KhôngNhất CátCóNên mượn tuổi
1961 Tân Sửu68KhôngNhì NghiKhôngĐược
1960 Canh Tý69Kim Lâu TửTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1959 Kỷ Hợi70KhôngNhất CátKhôngĐược
1958 Mậu Tuất71Kim Lâu Lục SúcNhì NghiCóNên mượn tuổi
1957 Đinh Dậu72KhôngTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1956 Bính Thân73Kim Lâu ThânTứ Tấn TàiKhôngNên mượn tuổi
1955 Ất Mùi74KhôngNgũ Thọ TửKhôngNên mượn tuổi
1954 Giáp Ngọ75Kim Lâu ThêLục Hoang ỐcCóNên mượn tuổi
1953 Quý Tỵ76KhôngNhất CátKhôngĐược
1952 Nhâm Thìn77KhôngNhì NghiKhôngĐược
1951 Tân Mão78Kim Lâu TửTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1950 Canh Dần79KhôngTứ Tấn TàiCóNên mượn tuổi
1949 Kỷ Sửu80Kim Lâu Lục SúcNhì NghiKhôngNên mượn tuổi
1948 Mậu Tý81KhôngTam Địa SátKhôngNên mượn tuổi
1947 Đinh Hợi82Kim Lâu ThânTứ Tấn TàiKhôngNên mượn tuổi
1946 Bính Tuất83KhôngNgũ Thọ TửCóNên mượn tuổi
1945 Ất Dậu84Kim Lâu ThêLục Hoang ỐcKhôngNên mượn tuổi

Ngày động thổ tốt năm 2028

Ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành hoặc Khai, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ.

Tháng âmNgày dươngCan chiKỵ tuổi
Tháng GiêngT6 04/02/2028Kỷ MùiẤt Sửu, Quý Sửu
T4 09/02/2028Giáp TýMậu Ngọ, Canh Ngọ
T2 14/02/2028Kỷ TỵẤt Hợi, Quý Hợi
T7 19/02/2028Giáp TuấtMậu Thìn, Canh Thìn
Tháng 2T2 28/02/2028Quý MùiĐinh Sửu, Kỷ Sửu
T7 04/03/2028Mậu TýGiáp Ngọ, Nhâm Ngọ
T6 10/03/2028Giáp NgọMậu Tý, Canh Tý
Tháng 3T2 27/03/2028Tân HợiẤt Tỵ, Đinh Tỵ
T5 06/04/2028Tân DậuẤt Mão, Đinh Mão
T3 11/04/2028Bính DầnCanh Thân, Nhâm Thân
T3 18/04/2028Quý DậuĐinh Mão, Kỷ Mão
CN 23/04/2028Mậu DầnGiáp Thân, Nhâm Thân
Tháng 4T6 28/04/2028Quý MùiĐinh Sửu, Kỷ Sửu
T7 13/05/2028Mậu TuấtGiáp Thìn, Nhâm Thìn
Tháng 5CN 04/06/2028Canh ThânGiáp Dần, Bính Dần
T7 17/06/2028Quý DậuĐinh Mão, Kỷ Mão
Tháng 5 nhuậnT2 17/07/2028Quý MãoĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Tháng 6T7 29/07/2028Ất MãoKỷ Dậu, Tân Dậu
T2 31/07/2028Đinh TỵTân Hợi, Quý Hợi
T7 05/08/2028Nhâm TuấtBính Thìn, Mậu Thìn
T6 18/08/2028Ất HợiKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Tháng 7CN 20/08/2028Đinh SửuTân Mùi, Quý Mùi
T4 23/08/2028Canh ThìnGiáp Tuất, Bính Tuất
T2 04/09/2028Nhâm ThìnBính Tuất, Mậu Tuất
T5 07/09/2028Ất MùiKỷ Sửu, Tân Sửu
T3 12/09/2028Canh TýGiáp Ngọ, Bính Ngọ
CN 17/09/2028Ất TỵKỷ Hợi, Tân Hợi
Tháng 8T3 19/09/2028Đinh MùiTân Sửu, Quý Sửu
CN 24/09/2028Nhâm TýBính Ngọ, Mậu Ngọ
T3 26/09/2028Giáp DầnMậu Thân, Canh Thân
T2 09/10/2028Đinh MãoTân Dậu, Quý Dậu
T5 12/10/2028Canh NgọGiáp Tý, Bính Tý
Tháng 9T5 26/10/2028Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
T4 15/11/2028Giáp ThìnMậu Tuất, Canh Tuất
Tháng 10T2 27/11/2028Bính ThìnCanh Tuất, Nhâm Tuất
T5 30/11/2028Kỷ MùiẤt Sửu, Quý Sửu
T6 15/12/2028Giáp TuấtMậu Thìn, Canh Thìn
Tháng 11T2 25/12/2028Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
T2 01/01/2029Tân MãoẤt Dậu, Đinh Dậu
Tháng ChạpT6 02/02/2029Quý HợiĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
T5 08/02/2029Kỷ TỵẤt Hợi, Quý Hợi