Bảng sao hạn năm 2028 Mậu Thân
Mỗi năm một người gặp một sao chiếu mệnh trong chín sao Cửu Diệu và một hạn trong tám hạn, tính theo tuổi mụ (năm 2028: lấy 2028 trừ năm sinh âm lịch rồi cộng 1) và theo nam, nữ. Sao xoay vòng chín năm; cùng tuổi mụ thì nam và nữ gặp sao khác nhau.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn| Năm sinh | Tuổi mụ | Nam mạng | Nữ mạng | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Sao | Hạn | Sao | Hạn | ||
| 2010 Canh Dần | 19 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 2009 Kỷ Sửu | 20 | Thổ Tú | Tam Kheo | Vân Hớn | Thiên Tinh |
| 2008 Mậu Tý | 21 | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ |
| 2007 Đinh Hợi | 22 | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo |
| 2006 Bính Tuất | 23 | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyền |
| 2005 Ất Dậu | 24 | Vân Hớn | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương |
| 2004 Giáp Thân | 25 | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng |
| 2003 Quý Mùi | 26 | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La |
| 2002 Nhâm Ngọ | 27 | Mộc Đức | Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu | Toán Tận |
| 2001 Tân Tỵ | 28 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 2000 Canh Thìn | 29 | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hớn | Ngũ Mộ |
| 1999 Kỷ Mão | 30 | Thủy Diệu | Ngũ Mộ | Mộc Đức | Ngũ Mộ |
| 1998 Mậu Dần | 31 | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo |
| 1997 Đinh Sửu | 32 | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyền |
| 1996 Bính Tý | 33 | Vân Hớn | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương |
| 1995 Ất Hợi | 34 | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng |
| 1994 Giáp Tuất | 35 | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La |
| 1993 Quý Dậu | 36 | Mộc Đức | Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu | Toán Tận |
| 1992 Nhâm Thân | 37 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 1991 Tân Mùi | 38 | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hớn | Ngũ Mộ |
| 1990 Canh Ngọ | 39 | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo |
| 1989 Kỷ Tỵ | 40 | Thái Bạch | Thiên Tinh | Thái Âm | Tam Kheo |
| 1988 Mậu Thìn | 41 | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyền |
| 1987 Đinh Mão | 42 | Vân Hớn | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương |
| 1986 Bính Dần | 43 | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng |
| 1985 Ất Sửu | 44 | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La |
| 1984 Giáp Tý | 45 | Mộc Đức | Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu | Toán Tận |
| 1983 Quý Hợi | 46 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 1982 Nhâm Tuất | 47 | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hớn | Ngũ Mộ |
| 1981 Tân Dậu | 48 | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo |
| 1980 Canh Thân | 49 | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyền |
| 1979 Kỷ Mùi | 50 | Thái Dương | Toán Tận | Thổ Tú | Huỳnh Tuyền |
| 1978 Mậu Ngọ | 51 | Vân Hớn | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương |
| 1977 Đinh Tỵ | 52 | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng |
| 1976 Bính Thìn | 53 | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La |
| 1975 Ất Mão | 54 | Mộc Đức | Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu | Toán Tận |
| 1974 Giáp Dần | 55 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 1973 Quý Sửu | 56 | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hớn | Ngũ Mộ |
| 1972 Nhâm Tý | 57 | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo |
| 1971 Tân Hợi | 58 | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyền |
| 1970 Canh Tuất | 59 | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương |
| 1969 Kỷ Dậu | 60 | Vân Hớn | Thiên La | La Hầu | Diêm Vương |
| 1968 Mậu Thân | 61 | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng |
| 1967 Đinh Mùi | 62 | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La |
| 1966 Bính Ngọ | 63 | Mộc Đức | Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu | Toán Tận |
| 1965 Ất Tỵ | 64 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 1964 Giáp Thìn | 65 | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hớn | Ngũ Mộ |
| 1963 Quý Mão | 66 | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo |
| 1962 Nhâm Dần | 67 | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyền |
| 1961 Tân Sửu | 68 | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương |
| 1960 Canh Tý | 69 | Vân Hớn | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng |
| 1959 Kỷ Hợi | 70 | Kế Đô | Địa Võng | Thái Dương | Địa Võng |
| 1958 Mậu Tuất | 71 | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La |
| 1957 Đinh Dậu | 72 | Mộc Đức | Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu | Toán Tận |
| 1956 Bính Thân | 73 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 1955 Ất Mùi | 74 | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hớn | Ngũ Mộ |
| 1954 Giáp Ngọ | 75 | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo |
| 1953 Quý Tỵ | 76 | Thái Bạch | Toán Tận | Thái Âm | Huỳnh Tuyền |
| 1952 Nhâm Thìn | 77 | Thái Dương | Thiên La | Thổ Tú | Diêm Vương |
| 1951 Tân Mão | 78 | Vân Hớn | Địa Võng | La Hầu | Địa Võng |
| 1950 Canh Dần | 79 | Kế Đô | Diêm Vương | Thái Dương | Thiên La |
| 1949 Kỷ Sửu | 80 | Thái Âm | Diêm Vương | Thái Bạch | Thiên La |
| 1948 Mậu Tý | 81 | Mộc Đức | Huỳnh Tuyền | Thủy Diệu | Toán Tận |
| 1947 Đinh Hợi | 82 | La Hầu | Tam Kheo | Kế Đô | Thiên Tinh |
| 1946 Bính Tuất | 83 | Thổ Tú | Ngũ Mộ | Vân Hớn | Ngũ Mộ |
| 1945 Ất Dậu | 84 | Thủy Diệu | Thiên Tinh | Mộc Đức | Tam Kheo |
Chín sao chiếu mệnh
- La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất.
- Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên.
- Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước.
- Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự.
- Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam.
- Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ.
- Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất.
- Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ.
- Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc.
Tám hạn
- Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.
- Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.
- Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.
- Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.
- Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.
- Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
- Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
- Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo. Bảng đã đối chiếu với các bảng sao hạn phổ biến cho mọi tuổi từ 11 đến 97.