Tử Vi Đẩu Số

Ngày cưới đẹp năm 2028 và tuổi cưới năm 2028

Năm Mậu Thân (từ 26/01/2028 đến 12/02/2029). Ngày cưới tốt là ngày hoàng đạo, trực Mãn, Định, Thành hoặc Khai, không phải ngày Tam Nương hay Nguyệt Kỵ. Mỗi ngày còn xung một số tuổi: cô dâu, chú rể thuộc tuổi đó nên chọn ngày khác.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Tuổi cưới năm 2028: Kim Lâu

Dân gian xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu (chia 9 dư 1, 3, 6, 8 là phạm).

Không phạm Kim Lâu: 2009 Kỷ Sửu, 2007 Đinh Hợi, 2006 Bính Tuất, 2004 Giáp Thân, 2002 Nhâm Ngọ, 2000 Canh Thìn, 1998 Mậu Dần, 1997 Đinh Sửu, 1995 Ất Hợi, 1993 Quý Dậu, 1991 Tân Mùi, 1989 Kỷ Tỵ, 1988 Mậu Thìn, 1986 Bính Dần, 1984 Giáp Tý.

Phạm Kim Lâu: 2010 Canh Dần, 2008 Mậu Tý, 2005 Ất Dậu, 2003 Quý Mùi, 2001 Tân Tỵ, 1999 Kỷ Mão, 1996 Bính Tý, 1994 Giáp Tuất, 1992 Nhâm Thân, 1990 Canh Ngọ, 1987 Đinh Mão, 1985 Ất Sửu.

Ngày cưới tốt từng tháng năm 2028

Tháng âmNgày dươngNgày âmCan chiKỵ tuổi
Tháng GiêngT4 02/02/20288/1Đinh TỵTân Hợi, Quý Hợi
T4 09/02/202815/1Giáp TýMậu Ngọ, Canh Ngọ
CN 13/02/202819/1Mậu ThìnGiáp Tuất, Nhâm Tuất
T7 19/02/202825/1Giáp TuấtMậu Thìn, Canh Thìn
Tháng 2T7 04/03/20289/2Mậu TýGiáp Ngọ, Nhâm Ngọ
T7 11/03/202816/2Ất MùiKỷ Sửu, Tân Sửu
T5 23/03/202828/2Đinh MùiTân Sửu, Quý Sửu
Tháng 3T2 27/03/20282/3Tân HợiẤt Tỵ, Đinh Tỵ
CN 02/04/20288/3Đinh TỵTân Hợi, Quý Hợi
T4 05/04/202811/3Canh ThânGiáp Dần, Bính Dần
T3 11/04/202817/3Bính DầnCanh Thân, Nhâm Thân
CN 23/04/202829/3Mậu DầnGiáp Thân, Nhâm Thân
Tháng 4T4 10/05/202816/4Ất MùiKỷ Sửu, Tân Sửu
T2 22/05/202828/4Đinh MùiTân Sửu, Quý Sửu
Tháng 5T4 24/05/20281/5Kỷ DậuẤt Mão, Quý Mão
T6 16/06/202824/5Nhâm ThânBính Dần, Mậu Dần
Tháng 5 nhuậnT4 28/06/20286/5Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
T3 11/07/202819/5Đinh DậuTân Mão, Quý Mão
T2 17/07/202825/5Quý MãoĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Tháng 6T3 25/07/20284/6Tân HợiẤt Tỵ, Đinh Tỵ
T7 29/07/20288/6Ất MãoKỷ Dậu, Tân Dậu
T2 31/07/202810/6Đinh TỵTân Hợi, Quý Hợi
CN 06/08/202816/6Quý HợiĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Tháng 7T4 23/08/20284/7Canh ThìnGiáp Tuất, Bính Tuất
T3 29/08/202810/7Bính TuấtCanh Thìn, Nhâm Thìn
T5 31/08/202812/7Mậu TýGiáp Ngọ, Nhâm Ngọ
T2 04/09/202816/7Nhâm ThìnBính Tuất, Mậu Tuất
T5 07/09/202819/7Ất MùiKỷ Sửu, Tân Sửu
T4 13/09/202825/7Tân SửuẤt Mùi, Đinh Mùi
CN 17/09/202829/7Ất TỵKỷ Hợi, Tân Hợi
Tháng 8T3 19/09/20281/8Đinh MùiTân Sửu, Quý Sửu
CN 08/10/202820/8Bính DầnCanh Thân, Nhâm Thân
T5 12/10/202824/8Canh NgọGiáp Tý, Bính Tý
Tháng 9T5 26/10/20289/9Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
T4 01/11/202815/9Canh DầnGiáp Thân, Bính Thân
Tháng 10T6 24/11/20289/10Quý SửuĐinh Mùi, Kỷ Mùi
T5 30/11/202815/10Kỷ MùiẤt Sửu, Quý Sửu
T7 09/12/202824/10Mậu ThìnGiáp Tuất, Nhâm Tuất
T6 15/12/202830/10Giáp TuấtMậu Thìn, Canh Thìn
Tháng 11T2 25/12/202810/11Giáp ThânMậu Dần, Canh Dần
T7 13/01/202929/11Quý MãoĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Tháng ChạpT2 15/01/20291/12Ất TỵKỷ Hợi, Tân Hợi
T5 25/01/202911/12Ất MãoKỷ Dậu, Tân Dậu
T6 02/02/202919/12Quý HợiĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ

Muốn chọn ngày hợp cả hai tuổi và giờ tốt trong ngày, dùng mục Xem ngày tốt của ứng dụng.