Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Nhâm Tý 1972 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Nhâm Tý (tuổi con Chuột) sinh từ 15/02/1972 đến 02/02/1973 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1971 Tân Hợi. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1972 – Nhâm Tý, tuổi con Chuột
MệnhTang Đố Mộc
Tuổi mụ năm 202857
Với năm ThânTam hợp
Kim LâuKim Lâu Thê
Hoang ỐcLục Hoang Ốc
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh
Nữ mạngsao Mộc Đức, hạn Tam Kheo
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Nhâm Tý

Nam mạng 57 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Nữ mạng 57 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Nhâm Tý

Năm Mậu Thân tam hợp với tuổi; mệnh Tang Đố Mộc của tuổi khắc mệnh năm Đại Dịch Thổ (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Nhâm Tý năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.

Sự nghiệp

Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can năm Mậu (Thổ) khắc can tuổi Nhâm (Thủy): chịu sức ép từ trên, cạnh tranh nhiều; nên mềm mỏng. Nam mạng: hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Nữ mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành.

Tài lộc

Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Nam mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc. Nữ mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá.

Tình duyên, gia đạo

Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 57 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nữ mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nam mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước. Nữ mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Nhâm Tý cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Nhâm Tý 57 tuổi mụ; 57 chia 9 dư 3, phạm Kim Lâu Thê (hại vợ / chồng): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Nhâm Tý làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 50 tuổi ở Ngũ Thọ Tử, đếm tiếp 7 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).

Năm 2028 tuổi Nhâm Tý chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.

Tuổi Tý gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Nhâm Tý

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tý. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn