Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Nhâm Thìn 1952 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Nhâm Thìn (tuổi con Rồng) sinh từ 27/01/1952 đến 13/02/1953 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1951 Tân Mão. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1952 – Nhâm Thìn, tuổi con Rồng
MệnhTrương Lưu Thủy
Tuổi mụ năm 202776
Với năm MùiBình hòa
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNhất Cát
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thái Bạch, hạn Toán Tận
Nữ mạngsao Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyền
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Nhâm Thìn

Nam mạng 76 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.

Nữ mạng 76 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Nhâm Thìn

Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Trương Lưu Thủy của tuổi cùng hành với mệnh năm Thiên Hà Thủy. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Nhâm Thìn năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Nam mạng gặp sao Thái Bạch và hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Nhâm hợp can năm Đinh: dễ gặp người hợp ý, thuận ký kết, hợp tác. Nam mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá. Nữ mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Ở tuổi mụ 76, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Nam mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.

Gia đạo

Gia đạo bình ổn. Nữ mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự.

Sức khỏe

Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Nhâm Thìn cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Nhâm Thìn 76 tuổi mụ; 76 chia 9 dư 4, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Nhâm Thìn làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 6 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).

Năm 2027 tuổi Nhâm Thìn hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Thìn gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Nhâm Thìn

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thìn. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T7 22/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, T6 23/07
Tháng 7T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn