Tử vi năm 2027 tuổi Tân Mão 1951 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Tân Mão (tuổi con Mèo) sinh từ 06/02/1951 đến 26/01/1952 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1950 Canh Dần. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1951 – Tân Mão, tuổi con Mèo |
|---|---|
| Mệnh | Tùng Bạch Mộc |
| Tuổi mụ năm 2027 | 77 |
| Với năm Mùi | Tam hợp |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhì Nghi |
| Tam Tai | Có |
| Nam mạng | sao Thái Dương, hạn Thiên La |
| Nữ mạng | sao Thổ Tú, hạn Diêm Vương |
Sao hạn năm 2027 tuổi Tân Mão
Nam mạng 77 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
Nữ mạng 77 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Tân Mão
Năm Đinh Mùi tam hợp với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Tùng Bạch Mộc của tuổi được mệnh năm Thiên Hà Thủy tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Tân Mão năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.
Công việc
Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can năm Đinh (Hỏa) khắc can tuổi Tân (Kim): chịu sức ép từ trên, cạnh tranh nhiều; nên mềm mỏng. Nam mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Nữ mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Ở tuổi mụ 77, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.
Gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Nam mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà. Nữ mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Tân Mão cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Tân Mão 77 tuổi mụ; 77 chia 9 dư 5, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Tân Mão làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 7 cung thì dừng ở Nhì Nghi (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Tân Mão chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.
Tuổi Mão gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Tân Mão
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mão. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn