Tử vi năm 2027 tuổi Mậu Tuất 1958 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Mậu Tuất (tuổi con Chó) sinh từ 18/02/1958 đến 07/02/1959 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1957 Đinh Dậu. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1958 – Mậu Tuất, tuổi con Chó |
|---|---|
| Mệnh | Bình Địa Mộc |
| Tuổi mụ năm 2027 | 70 |
| Với năm Mùi | Bình hòa |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhất Cát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Kế Đô, hạn Địa Võng |
| Nữ mạng | sao Thái Dương, hạn Địa Võng |
Sao hạn năm 2027 tuổi Mậu Tuất
Nam mạng 70 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Nữ mạng 70 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Mậu Tuất
Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Bình Địa Mộc của tuổi được mệnh năm Thiên Hà Thủy tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Mậu Tuất năm 2027 nhìn chung là năm thuận lợi. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can năm Đinh (Hỏa) sinh can tuổi Mậu (Thổ): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Ở tuổi mụ 70, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.
Gia đạo
Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Mậu Tuất cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Mậu Tuất 70 tuổi mụ; 70 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Mậu Tuất làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: tuổi 70 rơi đúng mốc 70 tuổi, cung Nhất Cát (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Mậu Tuất hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tuất. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02 | CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T4 25/08 | T5 26/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T6 12/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn