Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Kỷ Hợi 1959 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Kỷ Hợi (tuổi con Lợn) sinh từ 08/02/1959 đến 27/01/1960 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1958 Mậu Tuất. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1959 – Kỷ Hợi, tuổi con Lợn
MệnhBình Địa Mộc
Tuổi mụ năm 202769
Với năm MùiTam hợp
Kim LâuKim Lâu Tử
Hoang ỐcTam Địa Sát
Tam TaiCó
Nam mạngsao Vân Hớn, hạn Địa Võng
Nữ mạngsao La Hầu, hạn Địa Võng
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Kỷ Hợi

Nam mạng 69 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Nữ mạng 69 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Kỷ Hợi

Năm Đinh Mùi tam hợp với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Bình Địa Mộc của tuổi được mệnh năm Thiên Hà Thủy tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Kỷ Hợi năm 2027 nhìn chung là năm thuận lợi. Riêng nữ mạng gặp sao La Hầu, nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can năm Đinh (Hỏa) sinh can tuổi Kỷ (Thổ): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Ở tuổi mụ 69, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ.

Gia đạo

Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay. Nữ mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Kỷ Hợi cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Kỷ Hợi 69 tuổi mụ; 69 chia 9 dư 6, phạm Kim Lâu Tử (hại con cái): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Kỷ Hợi làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 9 cung thì dừng ở Tam Địa Sát (cung xấu).

Năm 2027 tuổi Kỷ Hợi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.

Tuổi Hợi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Kỷ Hợi

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Hợi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn