Tử vi năm 2027 tuổi Mậu Thân 1968 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Mậu Thân (tuổi con Khỉ) sinh từ 29/01/1968 đến 15/02/1969 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1967 Đinh Mùi. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1968 – Mậu Thân, tuổi con Khỉ |
|---|---|
| Mệnh | Đại Dịch Thổ |
| Tuổi mụ năm 2027 | 60 |
| Với năm Mùi | Bình hòa |
| Kim Lâu | Kim Lâu Tử |
| Hoang Ốc | Lục Hoang Ốc |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Vân Hớn, hạn Thiên La |
| Nữ mạng | sao La Hầu, hạn Diêm Vương |
Sao hạn năm 2027 tuổi Mậu Thân
Nam mạng 60 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
Nữ mạng 60 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Mậu Thân
Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Đại Dịch Thổ của tuổi khắc mệnh năm Thiên Hà Thủy (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Mậu Thân năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Riêng nữ mạng gặp sao La Hầu, nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can năm Đinh (Hỏa) sinh can tuổi Mậu (Thổ): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự. Ở tuổi mụ 60, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ.
Gia đạo
Năm Mùi gặp Hồng Loan của tuổi: theo tử vi là năm có hỷ sự, con cháu có tin vui. Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân; hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay; hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Nữ mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Mậu Thân cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Mậu Thân 60 tuổi mụ; 60 chia 9 dư 6, phạm Kim Lâu Tử (hại con cái): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Mậu Thân làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: tuổi 60 rơi đúng mốc 60 tuổi, cung Lục Hoang Ốc (cung xấu).
Năm 2027 tuổi Mậu Thân chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Thân gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Mậu Thân
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thân. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03 | T3 16/03, CN 28/03 |
| Tháng 3 | T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn