Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Mậu Thân 1968 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Mậu Thân (tuổi con Khỉ) sinh từ 29/01/1968 đến 15/02/1969 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1967 Đinh Mùi. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1968 – Mậu Thân, tuổi con Khỉ
MệnhĐại Dịch Thổ
Tuổi mụ năm 202861
Với năm ThânNăm tuổi
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNhất Cát
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Kế Đô, hạn Địa Võng
Nữ mạngsao Thái Dương, hạn Địa Võng
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Mậu Thân

Nam mạng 61 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Nữ mạng 61 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Mậu Thân

Năm Mậu Thân là năm tuổi (trùng Thái Tuế); mệnh Đại Dịch Thổ của tuổi cùng hành với mệnh năm Đại Dịch Thổ. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Mậu Thân năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm tuổi: trách nhiệm và áp lực tăng, nhiều việc dồn đến; giữ vững vị trí hơn là mạo hiểm. Can tuổi Mậu và can năm Mậu cùng hành Thổ: bình hòa, dễ gặp đối thủ ngang sức. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Ở tuổi mụ 61, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.

Gia đạo

Năm tuổi: chuyện nhà nhiều việc, cần bình tĩnh. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Mậu Thân cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Mậu Thân 61 tuổi mụ; 61 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Mậu Thân làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 1 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).

Năm 2028 tuổi Mậu Thân hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tuổi (trùng Thái Tuế): theo dân gian là năm nhiều biến động, nên giữ mình, tránh khởi sự lớn khi chưa chắc.

Tuổi Thân gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Mậu Thân

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thân. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04T2 27/03, T5 06/04, T3 18/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn