Tử vi năm 2027 tuổi Tân Hợi 1971 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Tân Hợi (tuổi con Lợn) sinh từ 27/01/1971 đến 14/02/1972 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1970 Canh Tuất. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1971 – Tân Hợi, tuổi con Lợn |
|---|---|
| Mệnh | Thoa Xuyên Kim |
| Tuổi mụ năm 2027 | 57 |
| Với năm Mùi | Tam hợp |
| Kim Lâu | Kim Lâu Thê |
| Hoang Ốc | Lục Hoang Ốc |
| Tam Tai | Có |
| Nam mạng | sao Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh |
| Nữ mạng | sao Mộc Đức, hạn Tam Kheo |
Sao hạn năm 2027 tuổi Tân Hợi
Nam mạng 57 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.
Nữ mạng 57 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Tân Hợi
Năm Đinh Mùi tam hợp với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Thoa Xuyên Kim của tuổi sinh cho mệnh năm Thiên Hà Thủy (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Tân Hợi năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở.
Sự nghiệp
Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can năm Đinh (Hỏa) khắc can tuổi Tân (Kim): chịu sức ép từ trên, cạnh tranh nhiều; nên mềm mỏng. Nam mạng: hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Nữ mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành.
Tài lộc
Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc. Nữ mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá.
Tình duyên, gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 57 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nữ mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước. Nữ mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Tân Hợi cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Tân Hợi 57 tuổi mụ; 57 chia 9 dư 3, phạm Kim Lâu Thê (hại vợ / chồng): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Tân Hợi làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 50 tuổi ở Ngũ Thọ Tử, đếm tiếp 7 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).
Năm 2027 tuổi Tân Hợi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.
Tuổi Hợi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Tân Hợi
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Hợi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01 | T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn