Tử vi năm 2027 tuổi Canh Ngọ 1990 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Canh Ngọ (tuổi con Ngựa) sinh từ 27/01/1990 đến 14/02/1991 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1989 Kỷ Tỵ. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1990 – Canh Ngọ, tuổi con Ngựa |
|---|---|
| Mệnh | Lộ Bàng Thổ |
| Tuổi mụ năm 2027 | 38 |
| Với năm Mùi | Lục hợp |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Ngũ Thọ Tử |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ |
| Nữ mạng | sao Vân Hớn, hạn Ngũ Mộ |
Sao hạn năm 2027 tuổi Canh Ngọ
Nam mạng 38 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.
Nữ mạng 38 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Ngũ Mộ: hao tiền tốn của.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Canh Ngọ
Năm Đinh Mùi lục hợp với tuổi; mệnh Lộ Bàng Thổ của tuổi khắc mệnh năm Thiên Hà Thủy (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Canh Ngọ năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.
Sự nghiệp
Năm lục hợp: có quý nhân nâng đỡ, các mối quan hệ trong công việc thuận. Can năm Đinh (Hỏa) khắc can tuổi Canh (Kim): chịu sức ép từ trên, cạnh tranh nhiều; nên mềm mỏng. Nam mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ.
Tài lộc
Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Cả nam và nữ mạng: hạn Ngũ Mộ, hao tiền tốn của.
Tình duyên, gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 38 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên. Nữ mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nữ mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Canh Ngọ cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Canh Ngọ 38 tuổi mụ; 38 chia 9 dư 2, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Canh Ngọ làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 8 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).
Năm 2027 tuổi Canh Ngọ chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm lục hợp với tuổi: có quý nhân, quan hệ thuận hòa.
Tuổi Ngọ gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Canh Ngọ
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Ngọ. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, T4 24/02, T3 02/03 | CN 07/02, T3 09/02, CN 21/02, T4 24/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T3 17/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn