Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Nhâm Ngọ 2002 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Nhâm Ngọ (tuổi con Ngựa) sinh từ 12/02/2002 đến 31/01/2003 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2001 Tân Tỵ. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh2002 – Nhâm Ngọ, tuổi con Ngựa
MệnhDương Liễu Mộc
Tuổi mụ năm 202726
Với năm MùiLục hợp
Kim LâuKim Lâu Lục Súc
Hoang ỐcNhì Nghi
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thái Âm, hạn Diêm Vương
Nữ mạngsao Thái Bạch, hạn Thiên La
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Nhâm Ngọ

Nam mạng 26 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.

Nữ mạng 26 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Nhâm Ngọ

Năm Đinh Mùi lục hợp với tuổi; mệnh Dương Liễu Mộc của tuổi được mệnh năm Thiên Hà Thủy tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Nhâm Ngọ năm 2027 nhìn chung là năm thuận lợi. Riêng nữ mạng gặp sao Thái Bạch, nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm lục hợp: có quý nhân nâng đỡ, các mối quan hệ trong công việc thuận. Can tuổi Nhâm hợp can năm Đinh: dễ gặp người hợp ý, thuận ký kết, hợp tác. Nam mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Nữ mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá.

Tài lộc

Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Nam mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá. Nữ mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm.

Tình duyên, gia đạo

Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 26 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn. Nữ mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nữ mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Nhâm Ngọ cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Nhâm Ngọ 26 tuổi mụ; 26 chia 9 dư 8, phạm Kim Lâu Lục Súc (hại của cải, vật nuôi): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Nhâm Ngọ làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 6 cung thì dừng ở Nhì Nghi (cung tốt).

Năm 2027 tuổi Nhâm Ngọ chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm lục hợp với tuổi: có quý nhân, quan hệ thuận hòa.

Tuổi Ngọ gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Nhâm Ngọ

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Ngọ. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, T4 24/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 21/02, T4 24/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T3 17/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn