Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Ất Hợi 1995 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Ất Hợi (tuổi con Lợn) sinh từ 31/01/1995 đến 18/02/1996 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1994 Giáp Tuất. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1995 – Ất Hợi, tuổi con Lợn
MệnhSơn Đầu Hỏa
Tuổi mụ năm 202733
Với năm MùiTam hợp
Kim LâuKim Lâu Tử
Hoang ỐcLục Hoang Ốc
Tam TaiCó
Nam mạngsao Vân Hớn, hạn Thiên La
Nữ mạngsao La Hầu, hạn Diêm Vương
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Ất Hợi

Nam mạng 33 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.

Nữ mạng 33 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Ất Hợi

Năm Đinh Mùi tam hợp với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Sơn Đầu Hỏa của tuổi bị mệnh năm Thiên Hà Thủy khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Ất Hợi năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nữ mạng gặp sao La Hầu, nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can tuổi Ất (Mộc) sinh can năm Đinh (Hỏa): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự.

Tài lộc

Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ.

Tình duyên, gia đạo

Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 33 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân; hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay; hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Nữ mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Ất Hợi cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Ất Hợi 33 tuổi mụ; 33 chia 9 dư 6, phạm Kim Lâu Tử (hại con cái): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Ất Hợi làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).

Năm 2027 tuổi Ất Hợi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.

Tuổi Hợi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Ất Hợi

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Hợi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn