Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Bính Tý 1996 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Bính Tý (tuổi con Chuột) sinh từ 19/02/1996 đến 06/02/1997 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1995 Ất Hợi. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh1996 – Bính Tý, tuổi con Chuột
MệnhGian Hà Thủy
Tuổi mụ năm 202732
Với năm MùiHại
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNgũ Thọ Tử
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thái Dương, hạn Toán Tận
Nữ mạngsao Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyền
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Bính Tý

Nam mạng 32 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.

Nữ mạng 32 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Bính Tý

Năm Đinh Mùi hại tuổi; mệnh Gian Hà Thủy của tuổi cùng hành với mệnh năm Thiên Hà Thủy. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Bính Tý năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Nam mạng gặp hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm hại tuổi: dễ có người ngấm ngầm cản trở; giữ kín kế hoạch, làm chắc từng bước. Can tuổi Bính và can năm Đinh cùng hành Hỏa: bình hòa, dễ gặp đối thủ ngang sức. Nam mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Nữ mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi.

Tài lộc

Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Nam mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.

Tình duyên, gia đạo

Năm hại tuổi: tránh để người ngoài xen vào chuyện nhà. Tuổi mụ 32 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nữ mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên.

Sức khỏe

Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Bính Tý cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Bính Tý 32 tuổi mụ; 32 chia 9 dư 5, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Bính Tý làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 30 tuổi ở Tam Địa Sát, đếm tiếp 2 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).

Năm 2027 tuổi Bính Tý chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm hại tuổi: dễ bị người ngấm ngầm cản trở; giữ kín việc riêng.

Tuổi Tý gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Bính Tý

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tý. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T6 12/11, T5 18/11T7 06/11, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn