Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2027 tuổi Quý Mùi 2003 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Quý Mùi (tuổi con Dê) sinh từ 01/02/2003 đến 21/01/2004 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2002 Nhâm Ngọ. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.

Năm sinh2003 – Quý Mùi, tuổi con Dê
MệnhDương Liễu Mộc
Tuổi mụ năm 202725
Với năm MùiNăm tuổi
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNhất Cát
Tam TaiCó
Nam mạngsao Kế Đô, hạn Địa Võng
Nữ mạngsao Thái Dương, hạn Địa Võng
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn

Sao hạn năm 2027 tuổi Quý Mùi

Nam mạng 25 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Nữ mạng 25 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.

Vận năm 2027 tuổi Quý Mùi

Năm Đinh Mùi là năm tuổi (trùng Thái Tuế), lại rơi vào Tam Tai; mệnh Dương Liễu Mộc của tuổi được mệnh năm Thiên Hà Thủy tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Quý Mùi năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm tuổi: trách nhiệm và áp lực tăng, nhiều việc dồn đến; giữ vững vị trí hơn là mạo hiểm. Can tuổi Quý (Thủy) khắc can năm Đinh (Hỏa): chủ động được việc nhưng tốn công. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Với người còn đi học hoặc mới đi làm: nên kiên trì, chọn việc học, việc làm chắc chắn.

Tài lộc

Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.

Tình duyên, gia đạo

Năm tuổi: chuyện nhà nhiều việc, cần bình tĩnh. Tuổi mụ 25 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.

Tuổi Quý Mùi cưới hỏi năm 2027

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Quý Mùi 25 tuổi mụ; 25 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Quý Mùi làm nhà năm 2027

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 5 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).

Năm 2027 tuổi Quý Mùi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tuổi (trùng Thái Tuế): theo dân gian là năm nhiều biến động, nên giữ mình, tránh khởi sự lớn khi chưa chắc.

Tuổi Mùi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2025 Ất Tỵ, 2026 Bính Ngọ, 2027 Đinh Mùi. Năm 2027 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Quý Mùi

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mùi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03
Tháng 2T4 17/03, T2 05/04T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04
Tháng 3T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05T2 12/04, T7 17/04
Tháng 4CN 16/05T6 07/05, T2 31/05
Tháng 5T7 05/06, T5 10/06T7 05/06, T4 23/06
Tháng 6CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07
Tháng 7T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08T3 17/08, CN 29/08
Tháng 8T2 06/09, T7 25/09T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09
Tháng 9T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10
Tháng 10T7 30/10, T6 12/11T7 30/10, T3 09/11, T6 12/11, CN 21/11
Tháng 11T3 07/12T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12
Tháng ChạpT6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn