Tử vi năm 2027 tuổi Bính Tuất 2006 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Bính Tuất (tuổi con Chó) sinh từ 29/01/2006 đến 16/02/2007 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2005 Ất Dậu. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 2006 – Bính Tuất, tuổi con Chó |
|---|---|
| Mệnh | Ốc Thượng Thổ |
| Tuổi mụ năm 2027 | 22 |
| Với năm Mùi | Bình hòa |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Tứ Tấn Tài |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thái Bạch, hạn Thiên Tinh |
| Nữ mạng | sao Thái Âm, hạn Tam Kheo |
Sao hạn năm 2027 tuổi Bính Tuất
Nam mạng 22 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.
Nữ mạng 22 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Bính Tuất
Năm Đinh Mùi bình hòa với tuổi; mệnh Ốc Thượng Thổ của tuổi khắc mệnh năm Thiên Hà Thủy (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Bính Tuất năm 2027 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Riêng nam mạng gặp sao Thái Bạch, nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Bính và can năm Đinh cùng hành Hỏa: bình hòa, dễ gặp đối thủ ngang sức. Nam mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Nữ mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Với người còn đi học hoặc mới đi làm: nên kiên trì, chọn việc học, việc làm chắc chắn.
Tài lộc
Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Nam mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm. Nữ mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá.
Tình duyên, gia đạo
Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 22 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nữ mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nữ mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Bính Tuất cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Bính Tuất 22 tuổi mụ; 22 chia 9 dư 4, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Bính Tuất làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 2 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Bính Tuất hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Tuất gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Bính Tuất
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tuất. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02 | CN 07/02, T3 09/02, CN 14/02, CN 21/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03, T6 05/03 |
| Tháng 2 | T4 17/03, T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | CN 16/05, T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T4 25/08 | T5 26/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09, T7 25/09 | T4 08/09, T2 20/09, T7 25/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T6 12/11, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T6 12/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn