Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Bính Tuất 2006 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Bính Tuất (tuổi con Chó) sinh từ 29/01/2006 đến 16/02/2007 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 2005 Ất Dậu. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh2006 – Bính Tuất, tuổi con Chó
MệnhỐc Thượng Thổ
Tuổi mụ năm 202823
Với năm ThânBình hòa
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNgũ Thọ Tử
Tam TaiCó
Nam mạngsao Thái Dương, hạn Toán Tận
Nữ mạngsao Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyền
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Bính Tuất

Nam mạng 23 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.

Nữ mạng 23 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Bính Tuất

Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Ốc Thượng Thổ của tuổi cùng hành với mệnh năm Đại Dịch Thổ. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Bính Tuất năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Bính (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Nữ mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Với người còn đi học hoặc mới đi làm: nên kiên trì, chọn việc học, việc làm chắc chắn.

Tài lộc

Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.

Tình duyên, gia đạo

Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 23 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nữ mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên.

Sức khỏe

Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Bính Tuất cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Bính Tuất 23 tuổi mụ; 23 chia 9 dư 5, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Bính Tuất làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 20 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).

Năm 2028 tuổi Bính Tuất chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Tuất gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2028 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Bính Tuất

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tuất. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T3 29/08, T5 31/08, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T6 15/12T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn