Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Đinh Hợi 1947 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Đinh Hợi (tuổi con Lợn) sinh từ 22/01/1947 đến 09/02/1948 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1946 Bính Tuất. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1947 – Đinh Hợi, tuổi con Lợn
MệnhỐc Thượng Thổ
Tuổi mụ năm 202882
Với năm ThânHại
Kim LâuKim Lâu Thân
Hoang ỐcTứ Tấn Tài
Tam TaiKhông
Nam mạngsao La Hầu, hạn Tam Kheo
Nữ mạngsao Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Đinh Hợi

Nam mạng 82 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Nữ mạng 82 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Đinh Hợi

Năm Mậu Thân hại tuổi; mệnh Ốc Thượng Thổ của tuổi cùng hành với mệnh năm Đại Dịch Thổ. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Đinh Hợi năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Nam mạng gặp sao La Hầu, nữ mạng gặp sao Kế Đô: cả hai nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm hại tuổi: dễ có người ngấm ngầm cản trở; giữ kín kế hoạch, làm chắc từng bước. Can tuổi Đinh (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Ở tuổi mụ 82, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Nam mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài.

Gia đạo

Năm hại tuổi: tránh để người ngoài xen vào chuyện nhà. Nam mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã. Nữ mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa; hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Đinh Hợi cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Đinh Hợi 82 tuổi mụ; 82 chia 9 dư 1, phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Đinh Hợi làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 80 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 2 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).

Năm 2028 tuổi Đinh Hợi chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm hại tuổi: dễ bị người ngấm ngầm cản trở; giữ kín việc riêng.

Tuổi Hợi gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2037 Đinh Tỵ, 2038 Mậu Ngọ, 2039 Kỷ Mùi. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Đinh Hợi

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Hợi. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, CN 06/08T7 29/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT5 25/01, T6 02/02T6 02/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn