Tử vi năm 2028 tuổi Mậu Tý 1948 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Mậu Tý (tuổi con Chuột) sinh từ 10/02/1948 đến 28/01/1949 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1947 Đinh Hợi. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1948 – Mậu Tý, tuổi con Chuột |
|---|---|
| Mệnh | Tích Lịch Hỏa |
| Tuổi mụ năm 2028 | 81 |
| Với năm Thân | Tam hợp |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Tam Địa Sát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền |
| Nữ mạng | sao Thủy Diệu, hạn Toán Tận |
Sao hạn năm 2028 tuổi Mậu Tý
Nam mạng 81 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.
Nữ mạng 81 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Mậu Tý
Năm Mậu Thân tam hợp với tuổi; mệnh Tích Lịch Hỏa của tuổi sinh cho mệnh năm Đại Dịch Thổ (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Mậu Tý năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Nam mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền, nữ mạng gặp hạn Toán Tận: cả hai nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can tuổi Mậu và can năm Mậu cùng hành Thổ: bình hòa, dễ gặp đối thủ ngang sức. Nam mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành. Ở tuổi mụ 81, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền. Nam mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc; hạn Toán Tận, dễ hao tài.
Gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Nam mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.
Sức khỏe
Nam mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước; hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Mậu Tý cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Mậu Tý 81 tuổi mụ; 81 chia 9 dư 0, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Mậu Tý làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 80 tuổi ở Nhì Nghi, đếm tiếp 1 cung thì dừng ở Tam Địa Sát (cung xấu).
Năm 2028 tuổi Mậu Tý chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.
Tuổi Tý gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Mậu Tý
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Tý. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn