Tử vi năm 2028 tuổi Tân Sửu 1961 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Tân Sửu (tuổi con Trâu) sinh từ 15/02/1961 đến 04/02/1962 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1960 Canh Tý. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1961 – Tân Sửu, tuổi con Trâu |
|---|---|
| Mệnh | Bích Thượng Thổ |
| Tuổi mụ năm 2028 | 68 |
| Với năm Thân | Bình hòa |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhì Nghi |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thái Dương, hạn Thiên La |
| Nữ mạng | sao Thổ Tú, hạn Diêm Vương |
Sao hạn năm 2028 tuổi Tân Sửu
Nam mạng 68 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
Nữ mạng 68 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Tân Sửu
Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Bích Thượng Thổ của tuổi cùng hành với mệnh năm Đại Dịch Thổ. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Tân Sửu năm 2028 nhìn chung là năm thuận lợi.
Công việc
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can năm Mậu (Thổ) sinh can tuổi Tân (Kim): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Nữ mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi. Ở tuổi mụ 68, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Nam mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.
Gia đạo
Năm Thân gặp Thiên Hỉ của tuổi: theo tử vi là năm có tin vui trong nhà, con cháu. Gia đạo bình ổn. Nam mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà. Nữ mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Tân Sửu cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Tân Sửu 68 tuổi mụ; 68 chia 9 dư 5, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Tân Sửu làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 8 cung thì dừng ở Nhì Nghi (cung tốt).
Năm 2028 tuổi Tân Sửu hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Tân Sửu
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Sửu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03 | T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | không có ngày đủ điều kiện | T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | CN 08/10, T5 12/10 | CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn