Tử vi năm 2027 tuổi Tân Sửu 1961 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Tân Sửu (tuổi con Trâu) sinh từ 15/02/1961 đến 04/02/1962 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1960 Canh Tý. Năm Đinh Mùi bắt đầu từ Tết 06/02/2027 và kết thúc ngày 25/01/2028.
| Năm sinh | 1961 – Tân Sửu, tuổi con Trâu |
|---|---|
| Mệnh | Bích Thượng Thổ |
| Tuổi mụ năm 2027 | 67 |
| Với năm Mùi | Xung |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhất Cát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thái Bạch, hạn Toán Tận |
| Nữ mạng | sao Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyền |
Sao hạn năm 2027 tuổi Tân Sửu
Nam mạng 67 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.
Nữ mạng 67 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2027 mọi tuổi.
Vận năm 2027 tuổi Tân Sửu
Năm Đinh Mùi xung tuổi (xung Thái Tuế); mệnh Bích Thượng Thổ của tuổi khắc mệnh năm Thiên Hà Thủy (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Tân Sửu năm 2027 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp sao Thái Bạch và hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm xung Thái Tuế: công việc dễ biến động, có thể đổi chỗ, đổi vị trí; thay đổi nào cũng nên tính kỹ, tránh nóng vội. Can năm Đinh (Hỏa) khắc can tuổi Tân (Kim): chịu sức ép từ trên, cạnh tranh nhiều; nên mềm mỏng. Nam mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá. Nữ mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Ở tuổi mụ 67, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Nam mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.
Gia đạo
Năm xung tuổi: dễ bất đồng, xa cách; nhường nhịn thì qua. Nữ mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự.
Sức khỏe
Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2027.
Tuổi Tân Sửu cưới hỏi năm 2027
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2027, tuổi Tân Sửu 67 tuổi mụ; 67 chia 9 dư 4, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Tân Sửu làm nhà năm 2027
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 7 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).
Năm 2027 tuổi Tân Sửu hợp làm nhà: không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm xung tuổi (xung Thái Tuế): dễ gặp va chạm, thay đổi ngoài ý muốn; nên mềm mỏng, cẩn thận đi lại.
Tuổi Sửu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2027 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Đinh Mùi cho tuổi Tân Sửu
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Sửu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T7 06/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T3 02/03 | CN 07/02, CN 14/02, T4 24/02, T6 26/02, T4 03/03 |
| Tháng 2 | T2 05/04 | T3 16/03, CN 28/03, T2 05/04 |
| Tháng 3 | T7 17/04, T6 23/04, T4 05/05 | T2 12/04, T7 17/04 |
| Tháng 4 | T7 22/05, T5 03/06 | T6 07/05, T7 22/05, T2 31/05, T5 03/06 |
| Tháng 5 | T7 05/06, T5 10/06 | T7 05/06, T4 23/06 |
| Tháng 6 | CN 04/07, T4 07/07, CN 11/07, T3 13/07, T2 19/07, T6 23/07, T7 31/07 | CN 11/07, T3 13/07, CN 18/07, T6 23/07 |
| Tháng 7 | T4 11/08, T6 13/08, T3 17/08, T4 25/08, CN 29/08 | T3 17/08, T5 26/08, CN 29/08 |
| Tháng 8 | T2 06/09 | T4 08/09, T2 20/09 |
| Tháng 9 | T3 05/10, T6 08/10, T5 14/10, T4 20/10 | T3 05/10, T6 08/10, T4 20/10 |
| Tháng 10 | T7 30/10, T5 18/11 | T7 30/10, T7 06/11, T3 09/11, CN 21/11 |
| Tháng 11 | T3 07/12 | T3 07/12, T3 14/12, CN 26/12 |
| Tháng Chạp | T6 31/12, CN 02/01, T6 07/01, T7 15/01, T6 21/01 | T3 28/12, T6 31/12, CN 02/01, T7 15/01 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2027 của riêng bạn