Tử vi năm 2028 tuổi Quý Mão 1963 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Quý Mão (tuổi con Mèo) sinh từ 25/01/1963 đến 12/02/1964 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1962 Nhâm Dần. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1963 – Quý Mão, tuổi con Mèo |
|---|---|
| Mệnh | Kim Bạc Kim |
| Tuổi mụ năm 2028 | 66 |
| Với năm Thân | Bình hòa |
| Kim Lâu | Kim Lâu Thê |
| Hoang Ốc | Lục Hoang Ốc |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh |
| Nữ mạng | sao Mộc Đức, hạn Tam Kheo |
Sao hạn năm 2028 tuổi Quý Mão
Nam mạng 66 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.
Nữ mạng 66 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Quý Mão
Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Kim Bạc Kim của tuổi được mệnh năm Đại Dịch Thổ tương sinh. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Quý Mão năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.
Công việc
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Quý hợp can năm Mậu: dễ gặp người hợp ý, thuận ký kết, hợp tác. Nam mạng: hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Nữ mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành. Ở tuổi mụ 66, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh được năm tương sinh: tiền bạc dễ vào, thuận làm ăn. Nam mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc. Nữ mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá.
Gia đạo
Gia đạo bình ổn. Nữ mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước. Nữ mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Quý Mão cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Quý Mão 66 tuổi mụ; 66 chia 9 dư 3, phạm Kim Lâu Thê (hại vợ / chồng): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Quý Mão làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 6 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).
Năm 2028 tuổi Quý Mão chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Mão gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2037 Đinh Tỵ, 2038 Mậu Ngọ, 2039 Kỷ Mùi. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Quý Mão
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mão. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T3 11/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T6 16/06 | CN 04/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn