Tử vi năm 2028 tuổi Tân Mão 1951 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Tân Mão (tuổi con Mèo) sinh từ 06/02/1951 đến 26/01/1952 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1950 Canh Dần. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1951 – Tân Mão, tuổi con Mèo |
|---|---|
| Mệnh | Tùng Bạch Mộc |
| Tuổi mụ năm 2028 | 78 |
| Với năm Thân | Bình hòa |
| Kim Lâu | Kim Lâu Tử |
| Hoang Ốc | Tam Địa Sát |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Vân Hớn, hạn Địa Võng |
| Nữ mạng | sao La Hầu, hạn Địa Võng |
Sao hạn năm 2028 tuổi Tân Mão
Nam mạng 78 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Nữ mạng 78 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Tân Mão
Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Tùng Bạch Mộc của tuổi khắc mệnh năm Đại Dịch Thổ (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Tân Mão năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Riêng nữ mạng gặp sao La Hầu, nên giữ mình hơn.
Công việc
Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can năm Mậu (Thổ) sinh can tuổi Tân (Kim): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Ở tuổi mụ 78, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.
Tài lộc
Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ.
Gia đạo
Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay. Nữ mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Tân Mão cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Tân Mão 78 tuổi mụ; 78 chia 9 dư 6, phạm Kim Lâu Tử (hại con cái): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Tân Mão làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 70 tuổi ở Nhất Cát, đếm tiếp 8 cung thì dừng ở Tam Địa Sát (cung xấu).
Năm 2028 tuổi Tân Mão chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.
Tuổi Mão gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi: 2037 Đinh Tỵ, 2038 Mậu Ngọ, 2039 Kỷ Mùi. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Tân Mão
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Mão. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T3 11/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T6 16/06 | CN 04/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn