Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Giáp Dần 1974 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Giáp Dần (tuổi con Hổ) sinh từ 23/01/1974 đến 10/02/1975 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1973 Quý Sửu. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1974 – Giáp Dần, tuổi con Hổ
MệnhĐại Khê Thủy
Tuổi mụ năm 202855
Với năm ThânXung
Kim LâuKim Lâu Thân
Hoang ỐcTứ Tấn Tài
Tam TaiCó
Nam mạngsao La Hầu, hạn Tam Kheo
Nữ mạngsao Kế Đô, hạn Thiên Tinh
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Giáp Dần

Nam mạng 55 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Nữ mạng 55 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Giáp Dần

Năm Mậu Thân xung tuổi (xung Thái Tuế), lại rơi vào Tam Tai; mệnh Đại Khê Thủy của tuổi bị mệnh năm Đại Dịch Thổ khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Giáp Dần năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp sao La Hầu, nữ mạng gặp sao Kế Đô: cả hai nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm xung Thái Tuế: công việc dễ biến động, có thể đổi chỗ, đổi vị trí; thay đổi nào cũng nên tính kỹ, tránh nóng vội. Can tuổi Giáp (Mộc) khắc can năm Mậu (Thổ): chủ động được việc nhưng tốn công. Nam mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Tài lộc

Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ. Nữ mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài.

Tình duyên, gia đạo

Năm xung tuổi: dễ bất đồng, xa cách; nhường nhịn thì qua. Tuổi mụ 55 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã. Nữ mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa; hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Giáp Dần cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Giáp Dần 55 tuổi mụ; 55 chia 9 dư 1, phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Giáp Dần làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 50 tuổi ở Ngũ Thọ Tử, đếm tiếp 5 cung thì dừng ở Tứ Tấn Tài (cung tốt).

Năm 2028 tuổi Giáp Dần chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm xung tuổi (xung Thái Tuế): dễ gặp va chạm, thay đổi ngoài ý muốn; nên mềm mỏng, cẩn thận đi lại.

Tuổi Dần gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2028 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Giáp Dần

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dần. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T4 01/11T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T7 13/01T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn