Tử vi năm 2028 tuổi Bính Dần 1986 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Bính Dần (tuổi con Hổ) sinh từ 09/02/1986 đến 28/01/1987 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1985 Ất Sửu. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1986 – Bính Dần, tuổi con Hổ |
|---|---|
| Mệnh | Lộ Trung Hỏa |
| Tuổi mụ năm 2028 | 43 |
| Với năm Thân | Xung |
| Kim Lâu | Không |
| Hoang Ốc | Nhất Cát |
| Tam Tai | Có |
| Nam mạng | sao Kế Đô, hạn Địa Võng |
| Nữ mạng | sao Thái Dương, hạn Địa Võng |
Sao hạn năm 2028 tuổi Bính Dần
Nam mạng 43 tuổi mụ gặp sao Kế Đô: sao xấu, chủ ưu sầu, chuyện ám muội, thị phi; dân gian nói "nữ Kế Đô" vì kỵ nữ nhất. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Nữ mạng 43 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Địa Võng: dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Bính Dần
Năm Mậu Thân xung tuổi (xung Thái Tuế), lại rơi vào Tam Tai; mệnh Lộ Trung Hỏa của tuổi sinh cho mệnh năm Đại Dịch Thổ (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Bính Dần năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nam mạng gặp sao Kế Đô, nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm xung Thái Tuế: công việc dễ biến động, có thể đổi chỗ, đổi vị trí; thay đổi nào cũng nên tính kỹ, tránh nóng vội. Can tuổi Bính (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ gặp chuyện ám muội, buồn phiền; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật. Nữ mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý; hạn Địa Võng, dễ mang tai tiếng, cẩn thận chuyện pháp luật.
Tài lộc
Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Kế Đô, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá.
Tình duyên, gia đạo
Năm xung tuổi: dễ bất đồng, xa cách; nhường nhịn thì qua. Tuổi mụ 43 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nam mạng: sao Kế Đô, nhiều ưu tư, buồn phiền trong chuyện tình cảm.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Bính Dần cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Bính Dần 43 tuổi mụ; 43 chia 9 dư 7, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Bính Dần làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 40 tuổi ở Tứ Tấn Tài, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Nhất Cát (cung tốt).
Năm 2028 tuổi Bính Dần chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm xung tuổi (xung Thái Tuế): dễ gặp va chạm, thay đổi ngoài ý muốn; nên mềm mỏng, cẩn thận đi lại.
Tuổi Dần gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2028 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Bính Dần
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dần. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04, T7 13/05 |
| Tháng 5 | T4 24/05 | T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T4 01/11 | T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12 | T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12 |
| Tháng 11 | T7 13/01 | T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn