Tử vi năm 2028 tuổi Bính Thìn 1976 (nam mạng, nữ mạng)
Người tuổi Bính Thìn (tuổi con Rồng) sinh từ 31/01/1976 đến 17/02/1977 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1975 Ất Mão. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.
| Năm sinh | 1976 – Bính Thìn, tuổi con Rồng |
|---|---|
| Mệnh | Sa Trung Thổ |
| Tuổi mụ năm 2028 | 53 |
| Với năm Thân | Tam hợp |
| Kim Lâu | Kim Lâu Lục Súc |
| Hoang Ốc | Nhì Nghi |
| Tam Tai | Không |
| Nam mạng | sao Thái Âm, hạn Diêm Vương |
| Nữ mạng | sao Thái Bạch, hạn Thiên La |
Sao hạn năm 2028 tuổi Bính Thìn
Nam mạng 53 tuổi mụ gặp sao Thái Âm: sao tốt, chủ danh lợi, hỷ sự, nhất là với nữ. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.
Nữ mạng 53 tuổi mụ gặp sao Thái Bạch: sao xấu, chủ hao tán tiền bạc, có tiểu nhân quấy phá, đề phòng quan sự. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.
Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.
Vận năm 2028 tuổi Bính Thìn
Năm Mậu Thân tam hợp với tuổi; mệnh Sa Trung Thổ của tuổi cùng hành với mệnh năm Đại Dịch Thổ. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Bính Thìn năm 2028 nhìn chung là năm thuận lợi. Riêng nữ mạng gặp sao Thái Bạch, nên giữ mình hơn.
Sự nghiệp
Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can tuổi Bính (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Thái Âm, danh lợi đều có. Nữ mạng: sao Thái Bạch, đề phòng tiểu nhân quấy phá.
Tài lộc
Mệnh cùng hành với năm: tài lộc ổn định, không lớn. Nam mạng: sao Thái Âm, tài lộc khá. Nữ mạng: sao Thái Bạch, chủ hao tán tiền bạc, không nên vay mượn hay đầu tư mạo hiểm.
Tình duyên, gia đạo
Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 53 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao Thái Âm, có hỷ sự; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn. Nữ mạng: hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà.
Sức khỏe
Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nữ mạng: hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ.
Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.
Tuổi Bính Thìn cưới hỏi năm 2028
Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Bính Thìn 53 tuổi mụ; 53 chia 9 dư 8, phạm Kim Lâu Lục Súc (hại của cải, vật nuôi): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.
Tuổi Bính Thìn làm nhà năm 2028
Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 50 tuổi ở Ngũ Thọ Tử, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Nhì Nghi (cung tốt).
Năm 2028 tuổi Bính Thìn chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.
Thái Tuế và Tam Tai
Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.
Tuổi Thìn gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.
Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Bính Thìn
Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thìn. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.
| Tháng âm | Cưới hỏi | Động thổ |
|---|---|---|
| Tháng Giêng | T4 02/02, T4 09/02, CN 13/02 | T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02 |
| Tháng 2 | T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03 | T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03 |
| Tháng 3 | T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04 | T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04 |
| Tháng 4 | T4 10/05, T2 22/05 | T6 28/04 |
| Tháng 5 | T4 24/05, T6 16/06 | CN 04/06, T7 17/06 |
| Tháng 5 nhuận | T4 28/06, T3 11/07, T2 17/07 | T2 17/07 |
| Tháng 6 | T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08 | T7 29/07, T2 31/07, T6 18/08 |
| Tháng 7 | T4 23/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09 | CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09 |
| Tháng 8 | T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10 | T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10 |
| Tháng 9 | T5 26/10, T4 01/11 | T5 26/10, T4 15/11 |
| Tháng 10 | T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12 | T2 27/11, T5 30/11 |
| Tháng 11 | T2 25/12, T7 13/01 | T2 25/12, T2 01/01 |
| Tháng Chạp | T2 15/01, T5 25/01, T6 02/02 | T6 02/02, T5 08/02 |
Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn