Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Mậu Thìn 1988 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Mậu Thìn (tuổi con Rồng) sinh từ 17/02/1988 đến 05/02/1989 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1987 Đinh Mão. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1988 – Mậu Thìn, tuổi con Rồng
MệnhĐại Lâm Mộc
Tuổi mụ năm 202841
Với năm ThânTam hợp
Kim LâuKhông
Hoang ỐcNgũ Thọ Tử
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thái Dương, hạn Toán Tận
Nữ mạngsao Thổ Tú, hạn Huỳnh Tuyền
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Mậu Thìn

Nam mạng 41 tuổi mụ gặp sao Thái Dương: sao tốt, chủ công danh, tài lộc, nhất là với nam. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.

Nữ mạng 41 tuổi mụ gặp sao Thổ Tú: sao trung bình, chủ tiểu nhân, đi xa không lợi, gia đạo kém yên. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Mậu Thìn

Năm Mậu Thân tam hợp với tuổi; mệnh Đại Lâm Mộc của tuổi khắc mệnh năm Đại Dịch Thổ (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Mậu Thìn năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi. Nam mạng gặp hạn Toán Tận, nữ mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền: cả hai nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm tam hợp: dễ được người trên, đồng nghiệp ủng hộ; hợp đẩy mạnh việc đang làm, mở rộng hợp tác. Can tuổi Mậu và can năm Mậu cùng hành Thổ: bình hòa, dễ gặp đối thủ ngang sức. Nam mạng: sao Thái Dương, có cơ hội thăng tiến, được người trên để ý. Nữ mạng: sao Thổ Tú, đi xa, đổi chỗ không được lợi.

Tài lộc

Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Nam mạng: sao Thái Dương, tài lộc khá; hạn Toán Tận, dễ hao tài. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài.

Tình duyên, gia đạo

Năm hợp tuổi: tình cảm, gia đạo hòa thuận. Tuổi mụ 41 không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Nữ mạng: sao Thổ Tú, gia đạo kém yên.

Sức khỏe

Nam mạng: hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Nữ mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Mậu Thìn cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Mậu Thìn 41 tuổi mụ; 41 chia 9 dư 5, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Mậu Thìn làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 40 tuổi ở Tứ Tấn Tài, đếm tiếp 1 cung thì dừng ở Ngũ Thọ Tử (cung xấu).

Năm 2028 tuổi Mậu Thìn chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm tam hợp với tuổi: được hậu thuẫn, việc dễ thuận.

Tuổi Thìn gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn: 2034 Giáp Dần, 2035 Ất Mão, 2036 Bính Thìn. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Mậu Thìn

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Thìn. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12T2 27/11, T5 30/11
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn