Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Mậu Ngọ 1978 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Mậu Ngọ (tuổi con Ngựa) sinh từ 07/02/1978 đến 27/01/1979 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1977 Đinh Tỵ. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1978 – Mậu Ngọ, tuổi con Ngựa
MệnhThiên Thượng Hỏa
Tuổi mụ năm 202851
Với năm ThânBình hòa
Kim LâuKim Lâu Tử
Hoang ỐcLục Hoang Ốc
Tam TaiCó
Nam mạngsao Vân Hớn, hạn Thiên La
Nữ mạngsao La Hầu, hạn Diêm Vương
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Mậu Ngọ

Nam mạng 51 tuổi mụ gặp sao Vân Hớn: sao trung bình, chủ nóng nảy, dễ va chạm, kiện tụng nhỏ. Hạn Thiên La: phiền muộn, tinh thần không yên.

Nữ mạng 51 tuổi mụ gặp sao La Hầu: sao xấu, chủ khẩu thiệt, thị phi, buồn phiền; dân gian nói "nam La Hầu" vì kỵ nam nhất. Hạn Diêm Vương: người ở xa dễ mang tin buồn.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Mậu Ngọ

Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Thiên Thượng Hỏa của tuổi sinh cho mệnh năm Đại Dịch Thổ (sinh xuất, hao sức). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Mậu Ngọ năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Riêng nữ mạng gặp sao La Hầu, nên giữ mình hơn.

Sự nghiệp

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Mậu và can năm Mậu cùng hành Thổ: bình hòa, dễ gặp đối thủ ngang sức. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy, va chạm, kiện tụng nhỏ. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, chuyện quan sự.

Tài lộc

Mệnh sinh cho năm: dễ hao, chi ra nhiều; nên có kế hoạch giữ tiền. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ có khoản chi bất ngờ.

Tình duyên, gia đạo

Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 51 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nam mạng: sao Vân Hớn, dễ nóng nảy với người thân; hạn Thiên La, phiền muộn trong nhà. Nữ mạng: sao La Hầu, dễ khẩu thiệt, cãi vã; hạn Diêm Vương, người thân ở xa dễ có tin buồn.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận). Nam mạng: sao Vân Hớn, đề phòng thương tật nhẹ, bỏng, đứt tay; hạn Thiên La, tinh thần dễ căng thẳng, mất ngủ. Nữ mạng: sao La Hầu, cẩn thận khi đi đường xa. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Mậu Ngọ cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Mậu Ngọ 51 tuổi mụ; 51 chia 9 dư 6, phạm Kim Lâu Tử (hại con cái): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Mậu Ngọ làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 50 tuổi ở Ngũ Thọ Tử, đếm tiếp 1 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).

Năm 2028 tuổi Mậu Ngọ chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Ngọ gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2028 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Mậu Ngọ

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Ngọ. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn