Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Bính Ngọ 1966 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Bính Ngọ (tuổi con Ngựa) sinh từ 21/01/1966 đến 08/02/1967 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1965 Ất Tỵ. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1966 – Bính Ngọ, tuổi con Ngựa
MệnhThiên Hà Thủy
Tuổi mụ năm 202863
Với năm ThânBình hòa
Kim LâuKhông
Hoang ỐcTam Địa Sát
Tam TaiCó
Nam mạngsao Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền
Nữ mạngsao Thủy Diệu, hạn Toán Tận
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Bính Ngọ

Nam mạng 63 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Huỳnh Tuyền: đề phòng bệnh nặng, hao tài.

Nữ mạng 63 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Toán Tận: đề phòng tật bệnh, hao tài.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Bính Ngọ

Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi, lại rơi vào Tam Tai; mệnh Thiên Hà Thủy của tuổi bị mệnh năm Đại Dịch Thổ khắc. Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Bính Ngọ năm 2028 là năm cần thận trọng, nên giữ hơn là mở. Nam mạng gặp hạn Huỳnh Tuyền, nữ mạng gặp hạn Toán Tận: cả hai nên giữ mình hơn.

Công việc

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can tuổi Bính (Hỏa) sinh can năm Mậu (Thổ): bỏ ra nhiều hơn nhận lại; nên dồn sức cho việc chính. Nam mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành. Ở tuổi mụ 63, việc nặng nên giao bớt cho con cháu, mình giữ vai trò góp ý.

Tài lộc

Mệnh bị năm khắc: dễ hao tài, không nên đầu tư lớn hay cho vay. Năm Tam Tai: tránh khởi sự làm ăn lớn, mua bán tài sản lớn nên chọn ngày kỹ. Nam mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá; hạn Huỳnh Tuyền, dễ hao tài. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc; hạn Toán Tận, dễ hao tài.

Gia đạo

Gia đạo bình ổn. Nam mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.

Sức khỏe

Nam mạng: hạn Huỳnh Tuyền, đề phòng bệnh nặng. Nữ mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước; hạn Toán Tận, đề phòng tật bệnh. Cả nam và nữ mạng gặp hạn nặng: nên khám sức khỏe định kỳ, không chủ quan với bệnh cũ. Mệnh bị năm khắc: sức khỏe dễ giảm, nên nghỉ ngơi điều độ. Năm Tam Tai: giữ gìn sức khỏe, cẩn thận đi lại. Ở tuổi này nên giữ nếp sinh hoạt đều, theo dõi huyết áp, xương khớp.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Bính Ngọ cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Bính Ngọ 63 tuổi mụ; 63 chia 9 dư 0, không phạm Kim Lâu: theo dân gian là năm cưới hỏi được. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Bính Ngọ làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 60 tuổi ở Lục Hoang Ốc, đếm tiếp 3 cung thì dừng ở Tam Địa Sát (cung xấu).

Năm 2028 tuổi Bính Ngọ chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Hoang Ốc, Tam Tai). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Ngọ gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất: 2028 Mậu Thân, 2029 Kỷ Dậu, 2030 Canh Tuất. Năm 2028 nằm trong hạn Tam Tai: theo dân gian nên tránh khởi sự việc lớn, giữ sức khỏe và tiền bạc.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Ngọ. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07, T2 17/07T2 17/07
Tháng 6T3 25/07, T7 29/07, T2 31/07, CN 06/08T7 29/07, T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, T3 26/09, T2 09/10, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12, T7 13/01T2 25/12, T2 01/01
Tháng ChạpT2 15/01, T5 25/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn