Tử Vi Đẩu Số

Tử vi năm 2028 tuổi Tân Dậu 1981 (nam mạng, nữ mạng)

Người tuổi Tân Dậu (tuổi con Gà) sinh từ 05/02/1981 đến 24/01/1982 dương lịch; sinh trước Tết thì xem 1980 Canh Thân. Năm Mậu Thân bắt đầu từ Tết 26/01/2028 và kết thúc ngày 12/02/2029.

Năm sinh1981 – Tân Dậu, tuổi con Gà
MệnhThạch Lưu Mộc
Tuổi mụ năm 202848
Với năm ThânBình hòa
Kim LâuKim Lâu Thê
Hoang ỐcLục Hoang Ốc
Tam TaiKhông
Nam mạngsao Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh
Nữ mạngsao Mộc Đức, hạn Tam Kheo
Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn

Sao hạn năm 2028 tuổi Tân Dậu

Nam mạng 48 tuổi mụ gặp sao Thủy Diệu: sao trung bình, có tài lộc nhưng nên giữ lời ăn tiếng nói, cẩn thận sông nước. Hạn Thiên Tinh: dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa.

Nữ mạng 48 tuổi mụ gặp sao Mộc Đức: sao tốt, chủ hòa thuận, hôn nhân, tài lộc. Hạn Tam Kheo: tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Sao chiếu mệnh (Cửu Diệu) xoay vòng chín năm một lần theo tuổi mụ; hạn tính theo tám hạn đếm trên bàn tay. Bảng sao hạn 2028 mọi tuổi.

Vận năm 2028 tuổi Tân Dậu

Năm Mậu Thân bình hòa với tuổi; mệnh Thạch Lưu Mộc của tuổi khắc mệnh năm Đại Dịch Thổ (vất vả mà làm chủ được). Theo các quy tắc dân gian, với tuổi Tân Dậu năm 2028 là năm có thuận có nghịch, được hay không tùy cách mình đi.

Sự nghiệp

Năm bình hòa: công việc đi đều, kết quả tùy công sức bỏ ra. Can năm Mậu (Thổ) sinh can tuổi Tân (Kim): được hỗ trợ, có cơ hội tiến lên. Nam mạng: hạn Thiên Tinh, dễ vướng thị phi, kiện thưa, bị lừa. Nữ mạng: sao Mộc Đức, quan hệ hòa thuận, việc dễ thành.

Tài lộc

Mệnh khắc năm: tiền đến từ công sức, làm nhiều được nhiều. Nam mạng: sao Thủy Diệu, có tài lộc. Nữ mạng: sao Mộc Đức, tài lộc khá.

Tình duyên, gia đạo

Gia đạo bình ổn. Tuổi mụ 48 phạm Kim Lâu: dân gian thường dời cưới (xét theo tuổi cô dâu) hoặc chọn ngày thật kỹ. Nữ mạng: sao Mộc Đức, thuận chuyện hôn nhân, con cái.

Sức khỏe

Không gặp hạn nặng (Huỳnh Tuyền, Toán Tận): sức khỏe nhìn chung ổn, giữ nếp sinh hoạt là đủ. Nam mạng: sao Thủy Diệu, cẩn thận sông nước. Nữ mạng: hạn Tam Kheo, tay chân nhức mỏi, cẩn thận va chạm.

Luận theo năm sinh, chung cho mọi người cùng tuổi. Lá số (ngày, giờ sinh) cho biết vận năm của riêng bạn: cung lưu niên, Tứ hóa năm 2028.

Tuổi Tân Dậu cưới hỏi năm 2028

Kim Lâu tính theo tuổi mụ: chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm. Năm 2028, tuổi Tân Dậu 48 tuổi mụ; 48 chia 9 dư 3, phạm Kim Lâu Thê (hại vợ / chồng): theo dân gian nên dời việc cưới sang năm khác hoặc chọn ngày thật kỹ. Dân gian thường xét Kim Lâu theo tuổi cô dâu.

Tuổi Tân Dậu làm nhà năm 2028

Làm nhà xét ba điều: Kim Lâu, Hoang Ốc và Tam Tai. Hoang Ốc đếm tuổi mụ trên sáu cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc: mốc 40 tuổi ở Tứ Tấn Tài, đếm tiếp 8 cung thì dừng ở Lục Hoang Ốc (cung xấu).

Năm 2028 tuổi Tân Dậu chưa hợp tự đứng tên làm nhà (phạm Kim Lâu, Hoang Ốc). Dân gian thường mượn tuổi người hợp đứng ra động thổ.

Thái Tuế và Tam Tai

Năm không xung, không hợp với tuổi: bình hòa.

Tuổi Dậu gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu: 2031 Tân Hợi, 2032 Nhâm Tý, 2033 Quý Sửu. Năm 2028 không phải năm Tam Tai của tuổi này.

Ngày tốt năm Mậu Thân cho tuổi Tân Dậu

Ngày hoàng đạo, có trực hợp việc, không phải ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và không xung tuổi Dậu. Ngày dương lịch, theo từng tháng âm lịch.

Tháng âmCưới hỏiĐộng thổ
Tháng GiêngT4 02/02, T4 09/02, CN 13/02, T7 19/02T6 04/02, T4 09/02, T2 14/02, T7 19/02
Tháng 2T7 04/03, T7 11/03, T5 23/03T2 28/02, T7 04/03, T6 10/03
Tháng 3T2 27/03, CN 02/04, T4 05/04, T3 11/04, CN 23/04T2 27/03, T5 06/04, T3 11/04, T3 18/04, CN 23/04
Tháng 4T4 10/05, T2 22/05T6 28/04, T7 13/05
Tháng 5T4 24/05, T6 16/06CN 04/06, T7 17/06
Tháng 5 nhuậnT4 28/06, T3 11/07không có ngày đủ điều kiện
Tháng 6T3 25/07, T2 31/07, CN 06/08T2 31/07, T7 05/08, T6 18/08
Tháng 7T4 23/08, T3 29/08, T5 31/08, T2 04/09, T5 07/09, T4 13/09, CN 17/09CN 20/08, T4 23/08, T2 04/09, T5 07/09, T3 12/09, CN 17/09
Tháng 8T3 19/09, CN 08/10, T5 12/10T3 19/09, CN 24/09, T3 26/09, T5 12/10
Tháng 9T5 26/10, T4 01/11T5 26/10, T4 15/11
Tháng 10T6 24/11, T5 30/11, T7 09/12, T6 15/12T2 27/11, T5 30/11, T6 15/12
Tháng 11T2 25/12T2 25/12
Tháng ChạpT2 15/01, T6 02/02T6 02/02, T5 08/02

Giờ tốt của từng ngày và ngày cho hai người (cô dâu, chú rể) có trong mục Xem ngày tốt của ứng dụng.

Lập lá số, xem luận hạn năm 2028 của riêng bạn